悠々
ゆうゆう
ung dung, thong thả; dễ dàng vì còn nhiều thời gian hoặc năng lực
大きな鳥が空を悠々と飛んでいる。
Con chim lớn bay ung dung trên bầu trời.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 3 · Ngày 2
Học 25 mục của Tuần 3 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
25 mục hiển thị
ゆうゆう
ung dung, thong thả; dễ dàng vì còn nhiều thời gian hoặc năng lực
大きな鳥が空を悠々と飛んでいる。
Con chim lớn bay ung dung trên bầu trời.
dần dần, lác đác; sắp bắt đầu làm một việc tùy ngữ cảnh
暖かくなり、桜がぼつぼつ咲き始めた。
Trời ấm dần và hoa anh đào bắt đầu nở lác đác.
khá thường xuyên, thỉnh thoảng nhiều lần; lặp lại ở mức không quá trang trọng
最近、彼とは駅でちょくちょく会う。
Gần đây tôi khá thường gặp anh ấy ở nhà ga.
Lúng túng
おどおどした態度(たいど)。
Thái độ lúng túng.
わざわざ
Cất công
Hán Việt: THÁI
わざわざ来てくれてありがとう。
Cảm ơn vì đã cất công đến đây.
しぶしぶ
Miễn cưỡng, không tình nguyện
Hán Việt: SÁP
彼(かれ)は渋々(しぶしぶ)その条件(じょうけん)を飲(の)んだ。
Anh ta đã miễn cưỡng chấp nhận điều kiện đó.
かわるがわる
Luân phiên, lần lượt
Hán Việt: 代わる代わる
看病(かんびょう)のため、家族(かぞく)が代(か)わる代(が)わる病院(びょういん)へ行(い)った。
Để chăm sóc người ốm, gia đình đã luân phiên nhau đến bệnh viện.
Đói meo / Khúm núm, cúi gầm
お腹(なか)がぺこぺこだ。
Bụng đói meo rồi.
ở trạng thái lơ mơ, ngủ gật nhẹ trong thời gian ngắn
電車の中でうとうとして、危うく駅を乗り過ごすところだった。
Tôi ngủ gật trên tàu và suýt đi quá ga.
sát giới hạn, vừa đủ hoặc vào đúng thời điểm cuối cùng trước khi quá muộn
締め切りぎりぎりに書類を提出した。
Tôi nộp tài liệu ngay sát hạn chót.
kiên trì và đều đặn từng chút một, không bỏ cuộc
毎日こつこつ勉強を続けた結果、試験に合格できた。
Nhờ kiên trì học đều đặn mỗi ngày, tôi đã đỗ kỳ thi.
loạng choạng; không ổn định hoặc lang thang không mục đích
熱が高くて、立つとふらふらする。
Sốt cao khiến tôi loạng choạng khi đứng dậy.
lo nghĩ dai dẳng về chuyện nhỏ hoặc chuyện đã qua
失敗したことをいつまでもくよくよするな。
Đừng mãi lo nghĩ về chuyện đã thất bại.
cảm nhận mạnh và rõ; căng tràn sức lực
彼のやる気がこちらにもびんびん伝わってくる。
Tôi cảm nhận rất rõ nhiệt huyết của anh ấy.
thấp thỏm lo lắng; rơi nhẹ từng mảnh
子どもが高い所に登るのをはらはらして見ていた。
Tôi thấp thỏm nhìn đứa trẻ leo lên chỗ cao.
buồn nôn; tức tối khó chịu
油っこい物を食べすぎて胃がむかむかする。
Ăn quá nhiều đồ dầu mỡ khiến dạ dày tôi nôn nao.
いやいや
miễn cưỡng, không muốn nhưng vẫn làm
彼は嫌々ながら謝った。
Anh ấy miễn cưỡng xin lỗi.
しばしば
thường xuyên, nhiều lần
この地域では冬にしばしば雪が降る。
Khu vực này thường xuyên có tuyết vào mùa đông.
ところどころ
nhiều chỗ rải rác, chỗ này chỗ kia
古い壁はところどころひびが入っている。
Bức tường cũ có vết nứt ở nhiều chỗ.
hết sức, nhất định; dùng để dặn dò tha thiết
くれぐれも無理をしないでください。
Xin nhất định đừng cố quá sức.
ほうぼう
khắp nơi, nhiều nơi khác nhau
仕事で全国方々を回った。
Tôi đã đi khắp cả nước vì công việc.
しゅじゅ
nhiều loại, đa dạng
会議では種々の問題が取り上げられた。
Nhiều loại vấn đề đã được đưa ra trong cuộc họp.
てんてん
rải rác từng điểm hoặc từng nơi; cũng dùng cho dấu chấm nối tiếp nhau
地図には避難所の位置が点々と記されている。
Trên bản đồ, vị trí các nơi sơ tán được đánh dấu rải rác.
ながなが
dài dòng hoặc kéo dài trong một khoảng thời gian đáng kể
彼は同じ説明を長々と続けた。
Anh ấy tiếp tục giải thích dài dòng cùng một chuyện.
かずかず
rất nhiều, hàng loạt; nhấn mạnh số lượng và sự đa dạng
彼女は数々の困難を乗り越えてきた。
Cô ấy đã vượt qua vô số khó khăn.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.