がっしり
rắn chắc, vững chãi; có thể trạng hoặc kết cấu khỏe và chắc
彼は肩幅が広く、がっしりした体格だ。
Anh ấy có vai rộng và thân hình rắn chắc.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 3 · Ngày 3
Học 25 mục của Tuần 3 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
25 mục hiển thị
rắn chắc, vững chãi; có thể trạng hoặc kết cấu khỏe và chắc
彼は肩幅が広く、がっしりした体格だ。
Anh ấy có vai rộng và thân hình rắn chắc.
chán ngấy, mệt mỏi vì phải chịu điều khó chịu lặp lại quá lâu
毎日同じ説明を聞かされて、もううんざりだ。
Ngày nào cũng phải nghe cùng một lời giải thích khiến tôi chán ngấy.
rã rời, kiệt sức; mềm oặt vì mất sức hoặc sức sống
炎天下で作業し、帰宅したときにはぐったりしていた。
Làm việc dưới nắng gắt khiến tôi kiệt sức khi về nhà.
dứt khoát, thẳng thừng và không để lại sự mơ hồ
Hán Việt: TỪ LÁY
彼は無理な依頼をきっぱり断った。
Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu vô lý.
rũ xuống vì thất vọng, suy sụp; giảm mạnh trong thời gian ngắn
Hán Việt: TỪ LÁY
不合格の知らせを聞き、彼はがっくり肩を落とした。
Nghe tin trượt, anh ấy thất vọng rũ vai.
chắc, chặt và vững; nắm hoặc bảo đảm lợi ích một cách khôn khéo
Hán Việt: TỪ LÁY
荷物が動かないよう、ロープでがっちり固定した。
Tôi cố định hành lý thật chắc bằng dây để không bị xê dịch.
rõ nét, nổi bật và có ranh giới dễ nhận thấy
晴れた日には山の輪郭がくっきり見える。
Vào ngày trời quang, đường nét của ngọn núi hiện rõ.
đinh ninh, chắc mẩm một điều là đúng, thường trước khi biết sự thật khác
Hán Việt: TỪ LÁY
今日は休日だとてっきり思っていた。
Tôi đinh ninh hôm nay là ngày nghỉ.
trơn tru, không gặp trở ngại; thon thả và cân đối
Hán Việt: TỪ LÁY
交渉は予想以上にすんなりまとまった。
Cuộc đàm phán kết thúc suôn sẻ hơn dự kiến.
kỹ lưỡng, từ tốn và dành đủ thời gian để suy nghĩ hoặc thực hiện
Hán Việt: TỪ LÁY
契約書を持ち帰ってじっくり検討する。
Tôi mang hợp đồng về để xem xét kỹ lưỡng.
đúng chính xác về thời gian, số lượng hoặc ranh giới
会議は九時きっかりに始まった。
Cuộc họp bắt đầu đúng chín giờ.
nói thẳng đúng trọng tâm; đoán hoặc chỉ ra chính xác, trúng phóc
ずばり言わせてもらいますが、その計画は失敗しますよ。
Cho phép tôi được nói toẹt ra nhé, kế hoạch đó sẽ thất bại đấy.
Hoàn toàn (không)
彼(かれ)の言(い)い訳(わけ)は、まるっきり嘘(うそ)だ。
Lời bào chữa của hắn ta hoàn toàn là dối trá.
Hoàn toàn không / Sảng khoái
彼(かれ)が何(なに)を言(い)っているのか、さっぱりわからない。
Anh ta đang nói cái gì, tôi hoàn toàn không hiểu.
Nhẹ nhàng, dễ dàng, thanh đạm
彼(かれ)はあっさりと負(ま)けを認(みと)めた。
Cậu ta đã dễ dàng chấp nhận thất bại.
ẩm ướt và hơi dính; mồ hôi hoặc hơi ẩm thấm chậm
緊張で手のひらがじっとり汗ばんだ。
Vì căng thẳng, lòng bàn tay tôi ướt đẫm mồ hôi.
ẩm mềm, mịn và có độ dịu; cũng chỉ không khí trầm lắng, tinh tế
このケーキは中がしっとりしていておいしい。
Chiếc bánh này mềm ẩm bên trong và rất ngon.
ngủ sâu và ngon, không bị gián đoạn
昨夜は疲れていたので、朝までぐっすり眠った。
Tối qua vì mệt nên tôi ngủ một mạch đến sáng.
ướt sũng hoàn toàn do nước, mưa hoặc mồ hôi
突然の雨で服がぐっしょり濡れた。
Cơn mưa bất ngờ làm quần áo tôi ướt sũng.
tròn trịa, đầy đặn một cách mềm mại và thường mang sắc thái thân thiện
赤ちゃんは頬がぽっちゃりしていてかわいい。
Em bé có đôi má tròn trịa rất đáng yêu.
nhanh chóng, gọn lẹ trong một động tác ngắn
彼は資料にさっと目を通した。
Anh ấy lướt nhanh qua tài liệu.
rõ ràng, minh bạch; không mơ hồ hoặc do dự
自分の意見をはっきり述べてください。
Hãy trình bày rõ ràng ý kiến của mình.
ngay ngắn, chính xác và đúng quy củ
書類は期限までにきちっと提出した。
Tôi đã nộp tài liệu đúng hạn và đầy đủ.
siết, nắm hoặc ép chặt bằng lực mạnh
子どもは母親の手をぎゅっと握った。
Đứa trẻ nắm chặt tay mẹ.
dừng hẳn hoặc khớp sát một cách chính xác
話し声がぴたりと止んだ。
Tiếng nói chuyện đột ngột im bặt.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.