先
さき
phía trước, điểm đến, phần đầu hoặc tương lai; người hay bên được nhắc tới
この先、道が狭くなるので注意してください。
Từ phía trước, đường sẽ hẹp lại nên hãy cẩn thận.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 3 · Ngày 4
Học 25 mục của Tuần 3 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
25 mục hiển thị
さき
phía trước, điểm đến, phần đầu hoặc tương lai; người hay bên được nhắc tới
この先、道が狭くなるので注意してください。
Từ phía trước, đường sẽ hẹp lại nên hãy cẩn thận.
ろくに
không làm được cho đàng hoàng hoặc hầu như không đủ mức tối thiểu
忙しくて、昨夜はろくに眠れなかった。
Bận quá nên tối qua tôi hầu như không ngủ được tử tế.
rồi chẳng bao lâu nữa; sớm muộn cũng
Hán Việt: 今に
そんな運転を続けていると、いまに事故を起こすよ。
Cứ tiếp tục lái xe như vậy thì chẳng bao lâu nữa sẽ gây tai nạn.
đến lúc này mới; giờ thì đã muộn hoặc không còn ý nghĩa
Hán Việt: 今更
いまさら後悔しても、失った時間は戻らない。
Đến lúc này có hối hận thì thời gian đã mất cũng không quay lại.
không quá, không đến mức đáng kể; thường dùng với phủ định
Hán Việt: 然程
この作業は思ったほど難しくなく、時間もさほどかからなかった。
Công việc này không khó như nghĩ và cũng không mất quá nhiều thời gian.
いっこうに
hoàn toàn không, mãi vẫn không; nhấn mạnh trạng thái không thay đổi
Hán Việt: NHẤT HƯỚNG
電車は一向に来る気配がない。
Tàu mãi vẫn không có dấu hiệu tới.
ngay lập tức theo phản xạ trong khoảnh khắc bất ngờ
ボールが飛んできたので、とっさに頭をかばった。
Quả bóng bay tới nên tôi lập tức che đầu theo phản xạ.
とうてい
hoàn toàn không thể, tuyệt đối không đạt được; thường đi với phủ định
この量の仕事を今日中に終えるのは到底無理だ。
Hoàn thành khối lượng công việc này trong hôm nay là hoàn toàn bất khả thi.
từ trước, trước đây; đã dự định hoặc chuẩn bị từ một thời điểm trước
Hán Việt: DƯ
かねて希望していた部署への異動が決まった。
Việc chuyển sang bộ phận tôi mong muốn từ lâu đã được quyết định.
trước đây, đã từng; dùng với phủ định để nói chưa từng bao giờ
Hán Việt: THƯỜNG
この町はかつて鉱山で栄えていた。
Thị trấn này từng phát triển nhờ mỏ khoáng sản.
いっさい
toàn bộ, tất cả; đi với phủ định để nhấn mạnh hoàn toàn không
Hán Việt: Nhất Thiết
その件については一切関知していない。
Tôi hoàn toàn không liên quan đến chuyện đó.
ふいに
đột ngột và không hề được dự đoán hoặc chuẩn bị trước
Hán Việt: BẤT Ý
不意に後ろから名前を呼ばれて驚いた。
Tôi giật mình vì bất ngờ bị gọi tên từ phía sau.
あらかじめ
trước khi sự việc xảy ra hoặc trước khi bắt đầu thực hiện; chuẩn bị hay thông báo từ trước
Hán Việt: DƯ
会議の資料は予め配っておきます。
Tài liệu cuộc họp tôi sẽ phát sẵn từ trước.
thường xuyên, hết lần này đến lần khác; cách nói khẩu ngữ
彼はしょっちゅう遅刻している。
Anh ấy thường xuyên đi muộn.
Liên tục, không ngừng
Hán Việt: 頻りに
彼(かれ)はしきりに時計(とけい)を気(き)にしている。
Anh ta cứ liên tục để ý đến cái đồng hồ.
さいさん
Dăm ba bận, nhiều lần
再三(さいさん)注意(ちゅうい)したのに、彼(かれ)はまた遅刻(ちこく)した。
Đã nhắc nhở dăm ba bận (nhiều lần) rồi mà cậu ta vẫn đi muộn.
đến tận bây giờ vẫn; cho đến nay vẫn chưa
Hán Việt: 未だに
あの事件の真相はいまだに分かっていない。
Cho đến tận bây giờ chân tướng vụ án đó vẫn chưa được làm rõ.
ngay sắp sửa, tưởng chừng xảy ra ngay trước mắt
Hán Việt: 今にも
空が暗くなり、いまにも雨が降りそうだ。
Trời tối sầm lại, tưởng chừng mưa sắp đổ xuống ngay.
めったに
hiếm khi, gần như không bao giờ xảy ra hoặc thực hiện
Hán Việt: 滅多に
彼は忙しくて、めったに休みを取らない。
Anh ấy bận nên hiếm khi nghỉ phép.
にどと
không bao giờ lặp lại thêm một lần nào nữa
同じ失敗は二度と繰り返さない。
Tôi sẽ không bao giờ lặp lại sai lầm tương tự nữa.
khi thực sự đối mặt với tình huống; hoặc lời thúc giục “nào, hãy…”
いざという時に慌てないよう、準備しておこう。
Hãy chuẩn bị để không hoảng loạn khi tình huống thật sự xảy ra.
たえず
liên tục, không ngừng hoặc không bị gián đoạn
川の水は絶えず海へ流れている。
Nước sông liên tục chảy ra biển.
かたときも
dù chỉ trong một khoảnh khắc; thường đi với phủ định
患者から片時も目を離せない。
Không thể rời mắt khỏi bệnh nhân dù chỉ một khoảnh khắc.
しろくじちゅう
suốt ngày đêm, lúc nào cũng vậy
彼は四六時中、仕事のことを考えている。
Anh ấy nghĩ về công việc suốt ngày đêm.
ときおり
thỉnh thoảng, đôi lúc
晴れていたが、時折冷たい風が吹いた。
Trời nắng nhưng thỉnh thoảng có gió lạnh thổi.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.