Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

じっくり nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

kỹ lưỡng, từ tốn và dành đủ thời gian để suy nghĩ hoặc thực hiện

じっくり nghĩa là gì?

じっくり trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là kỹ lưỡng, từ tốn và dành đủ thời gian để suy nghĩ hoặc thực hiện.

じっくり đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là じっくり.

Cách dùng じっくり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

じっくり thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じっくり

Loại từ: Trạng từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 14

じっくり nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với じっくり

契約書を持ち帰ってじっくり検討する。

Tôi mang hợp đồng về để xem xét kỹ lưỡng.

弱火でじっくり煮込むと味がよくなる。

Ninh từ từ bằng lửa nhỏ sẽ làm hương vị ngon hơn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút