地図には避難所の位置が点々と記されている。
Trên bản đồ, vị trí các nơi sơ tán được đánh dấu rải rác.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
rải rác từng điểm hoặc từng nơi; cũng dùng cho dấu chấm nối tiếp nhau
点々 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là rải rác từng điểm hoặc từng nơi; cũng dùng cho dấu chấm nối tiếp nhau.
Cách đọc là てんてん.
Từ này đang được phân loại là Phó từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: てんてん
Loại từ: Phó từ
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 3 · Ngày 2
地図には避難所の位置が点々と記されている。
Trên bản đồ, vị trí các nơi sơ tán được đánh dấu rải rác.
山の斜面に小さな家が点々と建っている。
Những ngôi nhà nhỏ nằm rải rác trên sườn núi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.