ぼやける
trở nên mờ, nhòe hoặc không rõ; nội dung và trọng tâm trở nên mơ hồ
Hán Việt: Động từ
雨で眼鏡がぬれ、前の景色がぼやけて見えた。
Kính bị ướt vì mưa khiến cảnh phía trước trông mờ nhòe.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 2 · Ngày 2
Học 24 mục của Tuần 2 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
24 mục hiển thị
trở nên mờ, nhòe hoặc không rõ; nội dung và trọng tâm trở nên mơ hồ
Hán Việt: Động từ
雨で眼鏡がぬれ、前の景色がぼやけて見えた。
Kính bị ướt vì mưa khiến cảnh phía trước trông mờ nhòe.
うるおう
trở nên đủ ẩm; đời sống, kinh tế hoặc tổ chức được hưởng lợi và phong phú hơn
Hán Việt: NHUẬN
雨が降って畑が十分に潤った。
Mưa xuống khiến cánh đồng đủ ẩm.
ひきずる
kéo lê; tiếp tục bị ảnh hưởng bởi ký ức, cảm xúc hoặc vấn đề trong quá khứ
Hán Việt: DẪN
重い荷物を床の上で引きずった。
Tôi kéo lê hành lý nặng trên sàn.
かさばる
Cồng kềnh
Hán Việt: Tung Trương
荷物(にもつ)が嵩張る(かさばる)。
Hành lý cồng kềnh.
つくろう
vá hoặc sửa chỗ hư; chỉnh trang vẻ bề ngoài hay che đậy thiếu sót
Hán Việt: THIỆN
破れた服を繕う。
Chắp vá lại bộ quần áo bị rách.
はじく
Gảy, búng, đẩy lùi (nước)
Hán Việt: ĐÀN
ギターの弦を弾く。
Gảy dây đàn guitar.
chim hót líu lo; nghĩa bóng là nói chuyện liên tục bằng giọng cao hoặc ồn ào
Hán Việt: Động từ
小鳥が朝からさえずっている。
Con chim nhỏ hót ríu rít từ sáng.
そびえる
cao lớn và nổi bật sừng sững trên không trung, thường dùng cho núi, tháp hoặc tòa nhà
Hán Việt: TỦNG
高層ビルが空に聳え立つ。
Tòa nhà cao tầng sừng sững vươn lên bầu trời.
はかどる
Tiến triển thuận lợi
Hán Việt: DUỆ
静(しず)かな部屋(へや)だと勉強(べんきょう)が捗(はかど)る。
Ở phòng yên tĩnh thì việc học tiến triển rất thuận lợi.
さしかかる
Đến gần, tiến lại gần
Hán Việt: SAI QUẢI
曲(ま)がり角(かど)に差(さ)し掛(か)かる。
Tiến lại gần khúc cua.
とろける
Tan chảy (nghĩa đen & bóng)
Hán Việt: ĐÃI
口(くち)の中(なか)で肉(にく)が蕩(とろ)ける。
Thịt tan chảy trong miệng.
はげる
Bong tróc, phai màu / Hói đầu
Hán Việt: BÁC
壁(かべ)のペンキが剥(は)げてきた。
Sơn trên tường đã bắt đầu bong tróc.
きしむ
Kêu cót két, cọt kẹt
Hán Việt: YẾT
古(ふる)い床(ゆか)が歩(ある)くたびに軋(きし)む。
Sàn nhà cũ cứ mỗi lần bước đi lại kêu cót két.
たるむ
Lỏng lẻo, chùng xuống
Hán Việt: THỈ
洗濯(せんたく)ロープが弛(たる)んでいる。
Dây phơi quần áo đang bị chùng xuống.
かさむ
Tăng lên (chi phí, khối lượng)
Hán Việt: TUNG
今月(こんげつ)は生活費(せいかつひ)がずいぶん嵩(かさ)んだ。
Tháng này sinh hoạt phí đã đội lên (tăng lên) khá nhiều.
Mờ nhòe (ảnh) / Dao động (ý chí)
Hán Việt: Động từ
手(て)が動(うご)いて写真(しゃしん)がぶれてしまった。
Tay bị rung nên bức ảnh bị mờ nhòe rồi.
かする
sượt qua; chạm rất nhẹ; giọng trở nên khàn
ボールが肩をかすって後ろへ飛んだ。
Quả bóng sượt qua vai rồi bay ra phía sau.
かさなる
chồng lên nhau; trùng nhau về thời gian hoặc sự việc
会議の日程が別の出張と重なってしまった。
Lịch họp đã trùng với một chuyến công tác khác.
はぐ
lột, bóc hoặc tước bỏ lớp ngoài
魚の皮を丁寧に剥いでから切り分けた。
Tôi cẩn thận lột da cá rồi mới cắt thành phần.
そる
cong, vênh hoặc uốn ngược ra sau
湿気で木の板が反ってしまった。
Tấm gỗ bị cong vì độ ẩm.
とがる
nhọn; trở nên gay gắt hoặc căng thẳng
鉛筆の先が尖っているので気をつけて。
Đầu bút chì nhọn nên hãy cẩn thận.
lệch khỏi vị trí, thời gian hoặc tiêu điểm
地震で家具の位置が少しずれた。
Động đất làm vị trí đồ đạc lệch đi một chút.
bị hỏng; mất bình thường hoặc bị tác động mạnh
古いパソコンの電源がいかれてしまった。
Nguồn điện của chiếc máy tính cũ đã bị hỏng.
ひげをそる
cạo râu hoặc lông trên mặt bằng dao cạo hay dụng cụ tương tự
毎朝、出勤前にひげを剃る。
Mỗi sáng tôi cạo râu trước khi đi làm.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.