Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N1 · Tuần 2 · Ngày 3

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 2 · Ngày 3: nghĩa và ví dụ

Học 23 mục của Tuần 2 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 2 · Ngày 3 N1 có gì?

Bài này có 23 mục được nối trực tiếp với Tuần 2 · Ngày 3 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 23 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 2 · Ngày 3 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N1 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 2 · Ngày 3

22/23 mục hiển thị

もたらす

mang đến, gây ra hoặc tạo ra kết quả và ảnh hưởng

新しい技術が産業に大きな変化をもたらした。

Công nghệ mới mang lại thay đổi lớn cho ngành.

とどまる

ở lại, dừng lại; chỉ giới hạn trong một phạm vi hoặc mức độ

負傷した選手は宿舎にとどまった。

Vận động viên bị thương ở lại nơi lưu trú.

ばれる

bị lộ, bị phát hiện; bí mật hoặc hành vi che giấu không còn kín

小さなうそでも、いつかはばれる。

Dù là lời nói dối nhỏ thì một ngày nào đó cũng sẽ bị lộ.

途絶える

とだえる

đứt hẳn; ngừng hoàn toàn

雪で村との連絡が途絶えた。

Liên lạc với ngôi làng bị cắt đứt vì tuyết.

見なす

みなす

coi là, xem như; đánh giá một người hoặc sự việc theo một tư cách nhất định

連絡がない場合は参加を辞退したものと見なします。

Nếu không liên lạc, chúng tôi sẽ xem như người đó từ chối tham gia.

廃れる

すたれる

trở nên lỗi thời, suy tàn và không còn được dùng hoặc ưa chuộng

この習慣は時代とともに廃れていった。

Phong tục này dần mai một theo thời đại.

ありふれる

phổ biến, tầm thường và không có gì mới lạ; thường dùng ở dạng ありふれた

そのデザインは今ではすっかりありふれている。

Thiết kế đó giờ đã trở nên hết sức phổ biến.

釣り合う

つりあう

cân bằng hoặc tương xứng giữa giá trị, mức độ, năng lực và điều kiện của hai bên

この仕事は責任の重さと給料が釣り合っていない。

Công việc này có mức lương không tương xứng với trách nhiệm.

尽きる

つきる

cạn kiệt, hết sạch; đi đến điểm kết thúc hoặc không còn gì để tiếp tục

長い避難生活で食料が尽きた。

Lương thực cạn kiệt trong thời gian sơ tán kéo dài.

覆す

くつがえす

lật úp; lật đổ hoặc đảo ngược phán quyết, quan niệm hay tình thế

研究結果が従来の学説を覆した。

Kết quả nghiên cứu đã bác bỏ học thuyết trước đây.

絡む

からむ

quấn vào; có liên quan tới; gây sự hoặc bám lấy người khác

細い糸が指に絡んだ。

Sợi chỉ mảnh quấn vào ngón tay.

化ける

ばける

biến thành hình dạng khác; cải trang; thay đổi bất ngờ về giá trị hoặc năng lực

昔話では狐が人間に化ける。

Trong truyện cổ, cáo biến thành người.

途切れる

とぎれる

bị gián đoạn giữa chừng, xuất hiện khoảng trống trong dòng liên tục

大雪の影響で、町への物資の供給が一時途切れた。

Do tuyết lớn, nguồn cung hàng hóa tới thị trấn bị gián đoạn tạm thời.

留める

とどめる

Dừng lại

進歩(しんぽ)を留める(とどめる)。

Dừng sự tiến bộ lại.

凌ぐ

しのぐ

chịu đựng hoặc vượt qua khó khăn; vượt trội hơn người hay sự vật khác

木陰で休みながら厳しい暑さを凌いだ。

Tôi nghỉ dưới bóng cây để chống chọi với cái nóng gay gắt.

蘇る

よみがえる

Sống lại, ùa về (ký ức)

子供の頃の記憶が鮮明に蘇った。

Ký ức thời thơ ấu ùa về vô cùng sống động.

偏る

かたよる

Thiên vị, mất cân bằng

栄養が偏る。

Dinh dưỡng mất cân bằng.

込める

こめる

đặt, dồn hoặc gửi gắm tình cảm, sức lực hay ý nghĩa vào

感謝の気持ちを込めて手紙を書いた。

Tôi viết thư với tất cả lòng biết ơn.

染める

そめる

nhuộm màu; làm thấm hoặc mang màu sắc nào đó

白い布を青く染めた。

Tôi nhuộm tấm vải trắng thành màu xanh.

嵌まる

はまる

vừa khít; mắc vào; say mê sâu vào một việc

部品が溝にぴったり嵌まった。

Bộ phận vừa khít vào rãnh.

かぶれる

bị viêm hoặc dị ứng da; bị ảnh hưởng quá mức bởi tư tưởng hay trào lưu

新しい化粧品を使ったら、肌がかぶれた。

Sau khi dùng mỹ phẩm mới, da tôi bị dị ứng.

継ぐ

つぐ

kế thừa, nối tiếp công việc, gia nghiệp hoặc ý chí

息子が父の会社を継ぐことになった。

Người con trai sẽ kế nghiệp công ty của cha.

Cách học Tuần 2 · Ngày 3

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút