もたらす
mang đến, gây ra hoặc tạo ra kết quả và ảnh hưởng
新しい技術が産業に大きな変化をもたらした。
Công nghệ mới mang lại thay đổi lớn cho ngành.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 2 · Ngày 3
Học 22 mục của Tuần 2 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
22 mục hiển thị
mang đến, gây ra hoặc tạo ra kết quả và ảnh hưởng
新しい技術が産業に大きな変化をもたらした。
Công nghệ mới mang lại thay đổi lớn cho ngành.
ở lại, dừng lại; chỉ giới hạn trong một phạm vi hoặc mức độ
負傷した選手は宿舎にとどまった。
Vận động viên bị thương ở lại nơi lưu trú.
bị lộ, bị phát hiện; bí mật hoặc hành vi che giấu không còn kín
小さなうそでも、いつかはばれる。
Dù là lời nói dối nhỏ thì một ngày nào đó cũng sẽ bị lộ.
とだえる
đứt hẳn; ngừng hoàn toàn
Hán Việt: Đồ tuyệt
雪で村との連絡が途絶えた。
Liên lạc với ngôi làng bị cắt đứt vì tuyết.
みなす
coi là, xem như; đánh giá một người hoặc sự việc theo một tư cách nhất định
Hán Việt: KIẾN
連絡がない場合は参加を辞退したものと見なします。
Nếu không liên lạc, chúng tôi sẽ xem như người đó từ chối tham gia.
すたれる
trở nên lỗi thời, suy tàn và không còn được dùng hoặc ưa chuộng
Hán Việt: PHẾ
この習慣は時代とともに廃れていった。
Phong tục này dần mai một theo thời đại.
phổ biến, tầm thường và không có gì mới lạ; thường dùng ở dạng ありふれた
Hán Việt: Động từ
そのデザインは今ではすっかりありふれている。
Thiết kế đó giờ đã trở nên hết sức phổ biến.
つりあう
cân bằng hoặc tương xứng giữa giá trị, mức độ, năng lực và điều kiện của hai bên
Hán Việt: ĐIẾU HỢP
この仕事は責任の重さと給料が釣り合っていない。
Công việc này có mức lương không tương xứng với trách nhiệm.
つきる
cạn kiệt, hết sạch; đi đến điểm kết thúc hoặc không còn gì để tiếp tục
Hán Việt: TẬN
長い避難生活で食料が尽きた。
Lương thực cạn kiệt trong thời gian sơ tán kéo dài.
くつがえす
lật úp; lật đổ hoặc đảo ngược phán quyết, quan niệm hay tình thế
Hán Việt: PHÚC
研究結果が従来の学説を覆した。
Kết quả nghiên cứu đã bác bỏ học thuyết trước đây.
からむ
quấn vào; có liên quan tới; gây sự hoặc bám lấy người khác
Hán Việt: LẠC
細い糸が指に絡んだ。
Sợi chỉ mảnh quấn vào ngón tay.
ばける
biến thành hình dạng khác; cải trang; thay đổi bất ngờ về giá trị hoặc năng lực
Hán Việt: HÓA
昔話では狐が人間に化ける。
Trong truyện cổ, cáo biến thành người.
とぎれる
bị gián đoạn giữa chừng, xuất hiện khoảng trống trong dòng liên tục
Hán Việt: Đồ Thiết
大雪の影響で、町への物資の供給が一時途切れた。
Do tuyết lớn, nguồn cung hàng hóa tới thị trấn bị gián đoạn tạm thời.
とどめる
Dừng lại
Hán Việt: Lưu
進歩(しんぽ)を留める(とどめる)。
Dừng sự tiến bộ lại.
しのぐ
chịu đựng hoặc vượt qua khó khăn; vượt trội hơn người hay sự vật khác
Hán Việt: LĂNG
木陰で休みながら厳しい暑さを凌いだ。
Tôi nghỉ dưới bóng cây để chống chọi với cái nóng gay gắt.
よみがえる
Sống lại, ùa về (ký ức)
Hán Việt: TÔ
子供の頃の記憶が鮮明に蘇った。
Ký ức thời thơ ấu ùa về vô cùng sống động.
かたよる
Thiên vị, mất cân bằng
Hán Việt: THIÊN
栄養が偏る。
Dinh dưỡng mất cân bằng.
こめる
đặt, dồn hoặc gửi gắm tình cảm, sức lực hay ý nghĩa vào
感謝の気持ちを込めて手紙を書いた。
Tôi viết thư với tất cả lòng biết ơn.
そめる
nhuộm màu; làm thấm hoặc mang màu sắc nào đó
白い布を青く染めた。
Tôi nhuộm tấm vải trắng thành màu xanh.
はまる
vừa khít; mắc vào; say mê sâu vào một việc
部品が溝にぴったり嵌まった。
Bộ phận vừa khít vào rãnh.
bị viêm hoặc dị ứng da; bị ảnh hưởng quá mức bởi tư tưởng hay trào lưu
新しい化粧品を使ったら、肌がかぶれた。
Sau khi dùng mỹ phẩm mới, da tôi bị dị ứng.
つぐ
kế thừa, nối tiếp công việc, gia nghiệp hoặc ý chí
息子が父の会社を継ぐことになった。
Người con trai sẽ kế nghiệp công ty của cha.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.