新しい化粧品を使ったら、肌がかぶれた。
Sau khi dùng mỹ phẩm mới, da tôi bị dị ứng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
bị viêm hoặc dị ứng da; bị ảnh hưởng quá mức bởi tư tưởng hay trào lưu
かぶれる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là bị viêm hoặc dị ứng da; bị ảnh hưởng quá mức bởi tư tưởng hay trào lưu.
Từ này được viết và đọc là かぶれる.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かぶれる
Loại từ: Động từ nhóm 2
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 3
新しい化粧品を使ったら、肌がかぶれた。
Sau khi dùng mỹ phẩm mới, da tôi bị dị ứng.
彼は海外文化にかぶれて、何でも外国風にしたがる。
Anh ấy bị ảnh hưởng quá mức bởi văn hóa nước ngoài nên muốn làm mọi thứ theo kiểu ngoại quốc.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.