Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

尽きる (つきる) – nghĩa và ví dụ

cạn kiệt, hết sạch; đi đến điểm kết thúc hoặc không còn gì để tiếp tục

尽きる nghĩa là gì?

尽きる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là cạn kiệt, hết sạch; đi đến điểm kết thúc hoặc không còn gì để tiếp tục.

尽きる đọc thế nào?

Cách đọc là つきる.

Cách dùng 尽きる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つきる

Hán Việt: TẬN

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9

Ví dụ với 尽きる

長い避難生活で食料が尽きた。

Lương thực cạn kiệt trong thời gian sơ tán kéo dài.

二人は夜が更けても話が尽きなかった。

Dù đêm đã khuya, câu chuyện của hai người vẫn không dứt.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...