研究結果が従来の学説を覆した。
Kết quả nghiên cứu đã bác bỏ học thuyết trước đây.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
lật úp; lật đổ hoặc đảo ngược phán quyết, quan niệm hay tình thế
覆す trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là lật úp; lật đổ hoặc đảo ngược phán quyết, quan niệm hay tình thế.
Cách đọc là くつがえす.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: くつがえす
Hán Việt: PHÚC
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 13
研究結果が従来の学説を覆した。
Kết quả nghiên cứu đã bác bỏ học thuyết trước đây.
劣勢を覆して試合に勝った。
Đội bóng đảo ngược thế bất lợi và thắng trận.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.