Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N1 · Tuần 2 · Ngày 4

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 2 · Ngày 4: nghĩa và ví dụ

Học 17 mục của Tuần 2 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 2 · Ngày 4 N1 có gì?

Bài này có 17 mục được nối trực tiếp với Tuần 2 · Ngày 4 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 17 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 2 · Ngày 4 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N1 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 2 · Ngày 4

16/17 mục hiển thị

素早い

すばやい

nhanh nhẹn, mau lẹ; phản ứng hoặc hành động trong thời gian rất ngắn

猫が素早い動きで塀の上に飛び乗った。

Con mèo nhảy lên bờ tường bằng động tác nhanh nhẹn.

速やか

すみやか

nhanh chóng, không chậm trễ; được thực hiện ngay và thuận lợi

問題が見つかったら速やかに報告してください。

Khi phát hiện vấn đề, hãy báo cáo ngay.

くすぐったい

nhột; ngượng ngùng hoặc hơi xấu hổ khi được khen

足の裏を触られるとくすぐったい。

Tôi thấy nhột khi bị chạm vào lòng bàn chân.

大胆

だいたん

táo bạo, mạnh dạn; dám thực hiện việc lớn mà không quá sợ rủi ro

Hán Việt: ĐẠI ĐẢM

会社は赤字部門を廃止する大胆な改革に踏み切った。

Công ty đã tiến hành một cuộc cải cách táo bạo, xóa bỏ bộ phận thua lỗ.

滑らか

なめらか

nhẵn mịn, trơn tru; lưu loát và không bị ngắt quãng

この布は表面が滑らかで、肌触りがよい。

Loại vải này có bề mặt nhẵn mịn và cảm giác chạm rất dễ chịu.

細やか

こまやか

tinh tế, chu đáo; nhỏ nhắn và mềm mại trong cảm xúc hoặc cách thể hiện

旅館では細やかな心遣いが感じられた。

Tại nhà trọ, tôi cảm nhận được sự quan tâm rất tinh tế.

憂鬱

ゆううつ

u sầu, chán nản hoặc cảm thấy nặng nề khi nghĩ tới một việc

Hán Việt: Ưu Uất

雨の日が続くと憂うつな気分になる。

Những ngày mưa kéo dài khiến tâm trạng trở nên u sầu.

巧みな

たくみな

Khéo léo, tinh xảo

職人の巧みな技に見とれる。

Mê mẩn trước kỹ thuật tinh xảo của người thợ.

流暢

りゅうちょう

trôi chảy, lưu loát và hầu như không bị ngập ngừng khi nói một ngôn ngữ

彼女は三か国語を流暢に話す。

Cô ấy nói lưu loát ba ngôn ngữ.

みすぼらしい

xộc xệch, nghèo nàn hoặc tồi tàn đến mức đáng thương

彼はみすぼらしい服装で現れた。

Anh ấy xuất hiện với bộ dạng xộc xệch.

悠長

ゆうちょう

ung dung quá mức, không tỏ ra khẩn trương khi cần

締め切りは明日なのに、悠長に構えてはいられない。

Hạn chót là ngày mai nên không thể ung dung được nữa.

健全

けんぜん

lành mạnh, bình thường và phát triển đúng đắn

子どもの健全な成長を支える環境が必要だ。

Cần một môi trường hỗ trợ sự phát triển lành mạnh của trẻ em.

良識ある

りょうしきある

có lương tri và phán đoán đúng đắn theo lẽ thường

良識ある行動を取るよう、市民に呼びかけた。

Nhà chức trách kêu gọi người dân hành động có ý thức và lương tri.

好調

こうちょう

trong trạng thái tốt, tiến triển thuận lợi

新商品の売り上げは好調だ。

Doanh số sản phẩm mới đang rất tốt.

つぶら

tròn và dễ thương, thường dùng cho đôi mắt

子犬がつぶらな瞳でこちらを見ている。

Chú chó con nhìn về phía này bằng đôi mắt tròn xoe.

緊急

きんきゅう

khẩn cấp, cần xử lý ngay

緊急の連絡が入り、会議は中断された。

Có liên lạc khẩn cấp nên cuộc họp bị gián đoạn.

Cách học Tuần 2 · Ngày 4

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút