Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

健全 (けんぜん) – nghĩa và ví dụ

lành mạnh, bình thường và phát triển đúng đắn

健全 nghĩa là gì?

健全 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là lành mạnh, bình thường và phát triển đúng đắn.

健全 đọc thế nào?

Cách đọc là けんぜん.

Cách dùng 健全 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けんぜん

Loại từ: Tính từ na

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 健全

子どもの健全な成長を支える環境が必要だ。

Cần một môi trường hỗ trợ sự phát triển lành mạnh của trẻ em.

会社の財務状態はおおむね健全だ。

Tình hình tài chính của công ty nhìn chung lành mạnh.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...