旅館では細やかな心遣いが感じられた。
Tại nhà trọ, tôi cảm nhận được sự quan tâm rất tinh tế.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
tinh tế, chu đáo; nhỏ nhắn và mềm mại trong cảm xúc hoặc cách thể hiện
細やか trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tinh tế, chu đáo; nhỏ nhắn và mềm mại trong cảm xúc hoặc cách thể hiện.
Cách đọc là こまやか.
Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こまやか
Hán Việt: TẾ
Loại từ: Tính từ na
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 11
旅館では細やかな心遣いが感じられた。
Tại nhà trọ, tôi cảm nhận được sự quan tâm rất tinh tế.
彼女は季節の変化を細やかに描写した。
Cô ấy miêu tả tinh tế những thay đổi của mùa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.