きめ細やかな
きめこまやかな
Nghĩa: Tỉ mỉ, chu đáo, tinh tế, kỹ lưỡng (thường dùng để miêu tả dịch vụ, sự quan tâm, cách chăm sóc)
Loại: Tính từ đuôi Na (dạng きめ細やか な)
Ví dụ 1
きめ細やかなおもてなしで、お客様に最高の体験を提供します。
Chúng tôi sẽ mang đến trải nghiệm tuyệt vời nhất cho quý khách với sự đón tiếp tỉ mỉ, chu đáo.
Ví dụ 2
VIPのお客様への対応は、きめ細やかな配慮が不可欠です。
Việc tiếp đón khách VIP đòi hỏi sự quan tâm tỉ mỉ, chu đáo là điều cần thiết.