拗れる
こじれる
Trở nên tồi tệ, rắc rối, lục đục
Hán Việt: ẢO
風邪が拗れて、肺炎になった。
Bệnh cảm trở nên tồi tệ và biến thành viêm phổi.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 1 · Ngày 4
Học 32 mục của Tuần 1 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
32 mục hiển thị
こじれる
Trở nên tồi tệ, rắc rối, lục đục
Hán Việt: ẢO
風邪が拗れて、肺炎になった。
Bệnh cảm trở nên tồi tệ và biến thành viêm phổi.
phát sinh tranh chấp và trở nên rắc rối; lo lắng không yên
契約条件をめぐって両社がもめた。
Hai công ty tranh chấp về các điều kiện hợp đồng.
とがめる
trách cứ, lên án; lương tâm cắn rứt
Hán Việt: CỮU
彼のミスを咎める。
Trách anh ấy về sai sót đó.
đánh bại; xử lý xong; làm qua loa
主人公が最後に悪者をやっつける。
Nhân vật chính cuối cùng đánh bại kẻ xấu.
nuông chiều, tâng bốc hoặc săn đón quá mức
Hán Việt: Động từ
周囲にちやほやされ、彼はすっかりわがままになった。
Được mọi người xung quanh nuông chiều, anh ấy trở nên rất ích kỷ.
tiếp đãi, đón tiếp chu đáo bằng thức ăn, dịch vụ hoặc thái độ thân thiện
Hán Việt: Động từ
遠方から来た客を郷土料理でもてなした。
Chúng tôi tiếp đãi vị khách từ xa bằng món ăn địa phương.
tâng bốc, nịnh để khiến người khác vui hoặc làm theo ý mình
Hán Việt: Động từ
彼は周囲におだてられ、実力以上の仕事を引き受けた。
Anh ấy bị người xung quanh tâng bốc nên nhận công việc vượt quá năng lực.
つくす
dốc hết sức, làm đến cùng; sử dụng hết hoặc hoàn thành toàn bộ
Hán Việt: TẬN
選手たちは勝利のために最後まで全力を尽くした。
Các vận động viên dốc toàn lực tới phút cuối để giành chiến thắng.
ひやかす
trêu chọc làm người khác ngượng; chỉ xem hoặc hỏi giá mà không mua
Hán Việt: LÃNH
新婚の友人を冷やかす。
Trêu chọc người bạn mới cưới.
したう
thương nhớ, mong mỏi; kính phục và muốn đi theo một người
Hán Việt: MỘ
彼女は亡くなった母を慕い、毎年墓参りをしている。
Cô ấy thương nhớ người mẹ đã mất và đi viếng mộ mỗi năm.
みせびらかす
khoe khoang, cố ý phô bày để người khác chú ý hoặc ghen tị
Hán Việt: KIẾN
新しい時計を見せびらかす。
Khoe khoang chiếc đồng hồ mới.
なつく
trở nên thân và gắn bó về tình cảm với người
Hán Việt: HOÀI
保護した犬がようやく家族に懐いた。
Con chó được cứu cuối cùng đã trở nên thân thiết với gia đình.
あざむく
lừa dối, làm người khác tin điều không đúng; đi ngược kỳ vọng hoặc vẻ bề ngoài
Hán Việt: KHI
偽の情報で多くの利用者を欺いた。
Thông tin giả đã lừa dối nhiều người sử dụng.
さばく
xét xử và đưa ra phán quyết dựa trên pháp luật hoặc tiêu chuẩn đúng sai
Hán Việt: TÀI
裁判官が事件を公平に裁く。
Thẩm phán xét xử vụ án một cách công bằng.
ばとう
Lăng mạ, chửi rủa, mắng nhiếc thậm tệ
Hán Việt: Mạ đảo
彼は上司に激しく罵倒された。
Anh ấy đã bị cấp trên mắng nhiếc thậm tệ.
なだめる
Dỗ dành, an ủi
Hán Việt: HỰU
泣(な)いている子供(こども)を宥(なだ)める。
Dỗ dành đứa trẻ đang khóc.
ねたむ
ghen tị và khó chịu trước thành công, tài năng hoặc điều kiện tốt của người khác
Hán Việt: ĐỐ
同僚の昇進を妬む。
Ghen tị với sự thăng tiến của đồng nghiệp.
ののしる
Chửi rủa, mắng nhiếc
Hán Việt: MẠ
大声で罵る。
Chửi rủa lớn tiếng.
かばう
đứng ra bảo vệ hoặc che chở người khác khỏi nguy hiểm, chỉ trích hay trách nhiệm bất lợi
Hán Việt: TÝ
いじめられている子を庇う。
Bảo vệ đứa trẻ đang bị bắt nạt.
しつける
Dạy dỗ, rèn kỷ luật
Hán Việt: MỸ
子供(こども)に挨拶(あいさつ)を厳(きび)しく躾(しつ)ける。
Dạy dỗ (rèn) con cái nghiêm khắc trong việc chào hỏi.
こいをする
yêu một người; có tình cảm lãng mạn với ai đó
彼は同じ職場の人に恋をしている。
Anh ấy đang yêu một người làm cùng nơi.
さらう
bắt cóc hoặc cưỡng đoạt; bị sóng, gió hay dòng nước cuốn mất
強い波が浜辺の荷物をさらっていった。
Sóng mạnh đã cuốn mất hành lý trên bãi biển.
はげます
động viên, khích lệ người đang lo lắng, buồn bã hoặc gặp khó khăn
落ち込んでいる友人を励ますために電話をした。
Tôi gọi điện để động viên người bạn đang suy sụp.
lộng hành, nghênh ngang chiếm ưu thế và hành xử tùy tiện khiến người khác khó chịu
悪質な業者が業界でのさばるのを放置してはいけない。
Không được để các doanh nghiệp xấu lộng hành trong ngành.
かたおもい
tình yêu đơn phương, chỉ một phía có tình cảm mà không được đáp lại hoặc chưa bày tỏ
高校時代、同じクラスの人にずっと片思いしていた。
Thời trung học, tôi đã yêu đơn phương một người cùng lớp suốt một thời gian dài.
みつぐ
đưa hoặc chi nhiều tiền, quà cáp cho người mình yêu thích; cống nạp cho người có quyền lực
彼は好きな相手に高価な品を貢いでいた。
Anh ấy thường tặng những món đồ đắt tiền cho người mình thích.
みつける
tìm thấy, phát hiện hoặc nhận ra người hay vật đang tìm kiếm
なくした鍵を机の下で見つけた。
Tôi tìm thấy chiếc chìa khóa bị mất dưới bàn.
みほれる
mải mê ngắm nhìn vì vẻ đẹp hoặc sự hấp dẫn đến mức quên xung quanh
夕焼けの美しさに見惚れて、しばらく動けなかった。
Tôi mải ngắm vẻ đẹp của hoàng hôn đến mức một lúc lâu không thể rời đi.
おうえんする
cổ vũ, khích lệ hoặc hỗ trợ để một người hay đội nhóm đạt mục tiêu
家族全員で弟の試合を応援しに行った。
Cả gia đình đã đi cổ vũ trận đấu của em trai.
なづける
đặt tên cho người, động vật, vật hoặc dự án
二人は生まれた娘を「光」と名付けた。
Hai người đặt tên cô con gái mới sinh là Hikari.
ひとだすけする
giúp đỡ người đang gặp khó khăn hoặc nguy hiểm
困っている観光客を案内するのも立派な人助けだ。
Chỉ đường cho du khách đang gặp khó khăn cũng là một hành động giúp người đáng quý.
hạ mình và nói năng hoặc cư xử rất khiêm nhường trước người khác
必要以上にへりくだると、かえって不自然に聞こえる。
Khiêm nhường quá mức cần thiết lại khiến lời nói trở nên thiếu tự nhiên.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.