Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

片思い (かたおもい) – nghĩa và ví dụ

tình yêu đơn phương, chỉ một phía có tình cảm mà không được đáp lại hoặc chưa bày tỏ

片思い nghĩa là gì?

片思い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tình yêu đơn phương, chỉ một phía có tình cảm mà không được đáp lại hoặc chưa bày tỏ.

片思い đọc thế nào?

Cách đọc là かたおもい.

Cách dùng 片思い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かたおもい

Loại từ: Từ vựng

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 片思い

高校時代、同じクラスの人にずっと片思いしていた。

Thời trung học, tôi đã yêu đơn phương một người cùng lớp suốt một thời gian dài.

片思いの相手に気持ちを伝える勇気が出ない。

Tôi không đủ can đảm nói ra tình cảm với người mình yêu đơn phương.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa: 両思い

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...