Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

名付ける (なづける) – nghĩa và ví dụ

đặt tên cho người, động vật, vật hoặc dự án

名付ける nghĩa là gì?

名付ける trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đặt tên cho người, động vật, vật hoặc dự án.

名付ける đọc thế nào?

Cách đọc là なづける.

Cách dùng 名付ける trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: なづける

Loại từ: Từ vựng

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 4

Ví dụ với 名付ける

二人は生まれた娘を「光」と名付けた。

Hai người đặt tên cô con gái mới sinh là Hikari.

この計画は発見者の名前にちなんで名付けられた。

Kế hoạch này được đặt tên theo người phát hiện ra nó.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...