Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N1 · Tuần 1 · Ngày 5

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 1 · Ngày 5: nghĩa và ví dụ

Học 25 mục của Tuần 1 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 1 · Ngày 5 N1 có gì?

Bài này có 25 mục được nối trực tiếp với Tuần 1 · Ngày 5 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 25 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 1 · Ngày 5 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N1 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 1 · Ngày 5

22/25 mục hiển thị

たどる

lần theo, đi theo một tuyến đường; truy lại quá trình hoặc lịch sử

古い地図を頼りに山道をたどった。

Chúng tôi lần theo đường núi dựa vào tấm bản đồ cũ.

よこす

gửi tới; đưa cho; chuyển qua

必要な資料をメールでよこしてください。

Hãy gửi tài liệu cần thiết qua email cho tôi.

交える

まじえる

trộn vào; xen lẫn; có thêm

冗談を交えて話すと場が和む。

Nếu nói xen chút đùa thì không khí sẽ dịu lại.

交わる

まじわる

giao nhau; giao thiệp; hòa vào

二つの線が一点で交わっている。

Hai đường thẳng giao nhau tại một điểm.

潤す

うるおす

làm ẩm; làm phong phú đời sống, kinh tế hoặc tâm hồn

乾いた土を水で潤した。

Tôi dùng nước làm ẩm đất khô.

控える

ひかえる

hạn chế, kiêng hoặc tạm ngừng; chờ sẵn ở gần; sắp diễn ra hoặc nằm ngay phía trước

健康のため、塩分と脂肪の多い食事を控えている。

Vì sức khỏe, tôi hạn chế đồ ăn có nhiều muối và chất béo.

歩む

あゆむ

bước đi; tiếp tục tiến trên con đường, quá trình hoặc cuộc đời

困難があっても、自分が選んだ道を歩み続けたい。

Dù gặp khó khăn, tôi vẫn muốn tiếp tục đi trên con đường mình đã chọn.

据える

すえる

Lắp đặt, đặt (nền móng, ánh mắt)

部屋に大きな金庫を据える。

Lắp đặt một cái két sắt lớn trong phòng.

晒す

さらす

phơi hoặc dầm; để lộ, đưa ra trước công chúng hay đặt vào nguy hiểm

洗った布を日光に晒して乾かした。

Tôi phơi tấm vải đã giặt dưới nắng cho khô.

仕掛ける

しかける

đặt hoặc giăng một cơ chế; chủ động bắt đầu gây ra hay thực hiện một hành động

庭に小動物を捕まえるためのわなを仕掛けた。

Tôi đặt một cái bẫy trong vườn để bắt động vật nhỏ.

手掛ける

てがける

đảm nhận và trực tiếp thực hiện, sản xuất hoặc phát triển một công việc hay tác phẩm

この建築家は多くの公共施設を手掛けてきた。

Kiến trúc sư này đã đảm nhận thiết kế nhiều công trình công cộng.

濯ぐ

すすぐ

xả hoặc rửa sạch bằng nước sau khi giặt hay làm bẩn; súc miệng

洗剤が残らないよう、衣服を十分にすすいだ。

Tôi xả quần áo thật kỹ để không còn chất giặt.

ゆすぐ

cho nước vào rồi lắc hoặc rửa nhẹ để làm sạch; thường dùng với miệng, cốc hay đồ giặt

コップを水で軽くゆすいでから使った。

Tôi tráng nhẹ chiếc cốc bằng nước rồi mới dùng.

漉す

こす

lọc chất lỏng qua vải, giấy, rây hoặc dụng cụ để loại bỏ cặn

だしを布でこして、透明な汁だけを残す。

Lọc nước dùng qua vải để chỉ giữ lại phần nước trong.

緩める

ゆるめる

nới lỏng vật đang chặt; giảm mức độ căng thẳng, tốc độ, điều kiện hay sự kiểm soát

苦しくなったので、ネクタイを少し緩めた。

Vì thấy khó chịu nên tôi nới lỏng cà vạt một chút.

綴る

つづる

viết và sắp xếp lời thành câu chuyện hay văn bản; nối các mảnh hoặc tờ lại với nhau

彼女は旅先で感じたことを日記に綴った。

Cô ấy ghi lại những điều cảm nhận trong chuyến đi vào nhật ký.

声を合わせる

こえをあわせる

cùng nói hoặc hát đồng thời, hòa giọng với nhau

参加者全員が声を合わせて合言葉を叫んだ。

Tất cả người tham gia đồng thanh hô khẩu hiệu.

力を合わせる

ちからをあわせる

hợp sức, phối hợp khả năng và công sức để hoàn thành một mục tiêu chung

地域の住民が力を合わせて川を清掃した。

Người dân địa phương hợp sức làm sạch con sông.

与える

あたえる

trao hoặc cung cấp thứ gì cho người khác; gây ra ảnh hưởng, ấn tượng, thiệt hại hay cơ hội

この制度は若者に学ぶ機会を与えている。

Chế độ này mang lại cơ hội học tập cho người trẻ.

変わる

かわる

thay đổi từ trạng thái, tính chất hoặc tình hình này sang trạng thái khác

季節が変わると、町の景色も大きく変わる。

Khi mùa thay đổi, cảnh quan thành phố cũng đổi khác rõ rệt.

育つ

そだつ

lớn lên, trưởng thành hoặc phát triển nhờ thời gian và môi trường

この植物は日当たりのよい場所でよく育つ。

Loài cây này phát triển tốt ở nơi có nhiều ánh nắng.

通す

とおす

cho đi qua hoặc xuyên qua; thực hiện hay giữ vững điều gì đến cuối cùng

窓を開けて部屋に風を通した。

Tôi mở cửa sổ để gió lưu thông trong phòng.

Cách học Tuần 1 · Ngày 5

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút