Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

手掛ける (てがける) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

đảm nhận và trực tiếp thực hiện, sản xuất hoặc phát triển một công việc hay tác phẩm

手掛ける nghĩa là gì?

手掛ける trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đảm nhận và trực tiếp thực hiện, sản xuất hoặc phát triển một công việc hay tác phẩm.

手掛ける đọc thế nào?

Cách đọc là てがける.

Cách dùng 手掛ける trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

手掛ける thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てがける

Loại từ: Động từ nhóm 2

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 5

手掛ける nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 手掛ける

この建築家は多くの公共施設を手掛けてきた。

Kiến trúc sư này đã đảm nhận thiết kế nhiều công trình công cộng.

彼女は企画から販売まで一貫して手掛けた。

Cô ấy trực tiếp phụ trách xuyên suốt từ khâu lập kế hoạch đến bán hàng.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút