和らぐ
やわらぐ
dịu đi, giảm bớt; thời tiết, đau đớn, căng thẳng hoặc thái độ trở nên mềm hơn
薬を飲んだら痛みが少し和らいだ。
Sau khi uống thuốc, cơn đau dịu bớt.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 1 · Ngày 6
Học 49 mục của Tuần 1 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
49 mục hiển thị
やわらぐ
dịu đi, giảm bớt; thời tiết, đau đớn, căng thẳng hoặc thái độ trở nên mềm hơn
薬を飲んだら痛みが少し和らいだ。
Sau khi uống thuốc, cơn đau dịu bớt.
uể oải, nặng nề; mỏi và thiếu sức
朝から体がだるくて、仕事に集中できない。
Từ sáng cơ thể đã uể oải nên tôi không thể tập trung làm việc.
よわる
yếu đi; khó xử; lúng túng
Hán Việt: Nhược
病気で体が弱っている。
Cơ thể yếu đi vì bệnh.
めんかい
việc trực tiếp gặp và thăm người đang ở bệnh viện, trại giam hoặc cơ sở hạn chế ra vào
Hán Việt: DIỆN HỘI
入院中の家族と面会するには予約が必要だ。
Cần đặt lịch để gặp người nhà đang nằm viện.
じんましん
Mề đay, phát ban (dạng mẩn ngứa, sưng đỏ)
Hán Việt: Tầm Ma Trận
この薬を服用後、全身に蕁麻疹が出た場合は、アレルギー反応の可能性があります。
Sau khi dùng thuốc này, nếu bạn bị nổi mề đay toàn thân, đó có thể là phản ứng dị ứng.
アトピーせいひふえん
Viêm da cơ địa (Atopic dermatitis, Eczema)
Hán Việt: Viêm da cơ địa
小さい頃からアトピー性皮膚炎で悩んでいます。
Tôi bị viêm da cơ địa từ khi còn nhỏ.
もうろうとする
Trở nên lơ mơ, mơ màng, uể oải, mất tỉnh táo; trạng thái ý thức không rõ ràng.
Hán Việt: Mông Lung
この抗アレルギー薬の副作用で、意識が朦朧とすることがあります。
Tác dụng phụ của thuốc chống dị ứng này có thể khiến bạn cảm thấy lơ mơ, mất tỉnh táo.
ひふえん
Viêm da
Hán Việt: Bì Phù Viêm
過去に皮膚炎の診断や治療を受けたことはありますか?
Trước đây anh/chị đã từng được chẩn đoán hay điều trị viêm da chưa?
やわらげる
Làm dịu đi
Hán Việt: HÒA
痛みを和らげる。
Làm dịu cơn đau.
かすむ
Mờ sương, lu mờ
Hán Việt: HÀ
霧(きり)で山(やま)が霞(かす)んで見(み)える。
Sương mù làm ngọn núi trông mờ ảo.
はをきょうせいする
chỉnh nha, điều chỉnh vị trí và khớp cắn của răng
子どものころに歯を矯正した。
Tôi đã chỉnh nha khi còn nhỏ.
さむけがする
cảm thấy ớn lạnh hoặc rét run, thường là dấu hiệu cơ thể không khỏe
朝から寒気がするので、体温を測った。
Từ sáng tôi đã thấy ớn lạnh nên đã đo nhiệt độ.
ひんけつ
tình trạng thiếu máu, thường khiến cơ thể mệt, chóng mặt hoặc sắc mặt nhợt nhạt
彼女は貧血で立ちくらみを起こし、しばらく座り込んだ。
Cô ấy bị choáng do thiếu máu và phải ngồi xuống một lúc.
おかん
cảm giác lạnh buốt hoặc rét run bất thường, thường xuất hiện khi sốt hay mắc bệnh
高熱と悪寒が続いたため、病院を受診した。
Vì sốt cao và rét run kéo dài nên tôi đã đến bệnh viện.
さす
đâm hoặc chọc vật nhọn; côn trùng chích hay đốt người
庭で蚊に腕を刺された。
Tôi bị muỗi đốt vào cánh tay trong vườn.
ささる
vật nhọn đâm vào và mắc lại trong người hoặc vật
指に小さなとげが刺さって痛い。
Một chiếc dằm nhỏ cắm vào ngón tay nên rất đau.
bị phù hoặc sưng do chất lỏng tích tụ trong cơ thể, thường ở chân, tay hay mặt
長時間立っていたので、夕方には足がむくんだ。
Vì đứng lâu nên đến chiều chân tôi bị phù.
げり
tiêu chảy, tình trạng đi ngoài phân lỏng nhiều lần
旅行中に下痢になり、薬局で薬を買った。
Tôi bị tiêu chảy trong chuyến đi nên đã mua thuốc ở hiệu thuốc.
にんしん
mang thai, có thai nhi đang phát triển trong cơ thể
彼女は妊娠したことを家族に報告した。
Cô ấy báo cho gia đình biết mình đã mang thai.
しっしん
mẩn đỏ hoặc vùng viêm ngứa xuất hiện trên da
腕に湿疹ができて、かゆみが治まらない。
Tay tôi nổi mẩn và cơn ngứa không giảm.
かく
gãi hoặc cào bằng móng tay; khuấy hoặc kéo một vật theo động tác lặp lại
かゆくても、傷になるほど皮膚をかいてはいけない。
Dù ngứa cũng không được gãi da đến mức thành vết thương.
はやまる
xảy ra sớm hơn hoặc tiến triển nhanh hơn dự kiến; vội vàng hành động hay kết luận
治療を中断すると、病気の進行が早まる恐れがある。
Ngừng điều trị có thể khiến bệnh tiến triển nhanh hơn.
つよまる
trở nên mạnh hơn về mức độ, ảnh hưởng, cảm xúc, gió, mưa hoặc triệu chứng
夕方から風が強まり、電車が一部運休した。
Từ chiều gió mạnh lên khiến một số chuyến tàu phải ngừng chạy.
よわまる
trở nên yếu hoặc giảm bớt về mức độ, sức ảnh hưởng, âm thanh, gió hay triệu chứng
夜になると雨と風は次第に弱まった。
Đến tối, mưa và gió dần yếu đi.
phục hồi chức năng bằng luyện tập hoặc trị liệu sau bệnh tật, chấn thương hay phẫu thuật
手術後、毎日リハビリを受けて歩く練習をした。
Sau phẫu thuật, tôi phục hồi chức năng mỗi ngày và luyện đi bộ.
にゅういん
nhập viện và ở lại bệnh viện để kiểm tra hoặc điều trị
検査のため、来週から三日間入院することになった。
Tôi sẽ nhập viện ba ngày từ tuần sau để kiểm tra.
たいいん
xuất viện sau khi hoàn tất hoặc tạm kết thúc việc điều trị nội trú
経過が順調なら、金曜日に退院できる。
Nếu tiến triển thuận lợi, tôi có thể xuất viện vào thứ Sáu.
つきそう
đi cùng và ở bên để chăm sóc, hỗ trợ hoặc bảo vệ người khác
母は手術を受ける父に一日中付き添った。
Mẹ ở bên chăm sóc bố suốt ngày ông phẫu thuật.
みまう
đến thăm và hỏi han người bệnh hoặc người gặp tai nạn, thiên tai; cũng dùng khi tai họa ập đến
入院した同僚を見舞うため、仕事帰りに病院へ寄った。
Tôi ghé bệnh viện sau giờ làm để thăm đồng nghiệp đang nằm viện.
めまい
chóng mặt, cảm giác bản thân hoặc xung quanh quay cuồng và mất thăng bằng
急に立ち上がったら、めまいがしてふらついた。
Tôi đứng dậy đột ngột nên bị chóng mặt và loạng choạng.
とおのく
xa dần về khoảng cách, thời gian hoặc khả năng; ý thức và cảm giác dần mất đi
救急車の音が少しずつ遠のいていった。
Âm thanh xe cứu thương dần xa đi.
ねんざ
bong gân do khớp bị xoắn hoặc chịu lực quá mức
階段を踏み外して足首を捻挫した。
Tôi trượt chân trên cầu thang và bị bong gân cổ chân.
はれる
sưng lên do viêm, chấn thương, dị ứng hoặc tích tụ dịch
転んでぶつけた膝が赤く腫れてきた。
Đầu gối bị va khi ngã bắt đầu đỏ và sưng lên.
べんぴ
táo bón, tình trạng khó đại tiện hoặc đi ngoài ít hơn bình thường
運動不足が続いて、便秘になってしまった。
Do thiếu vận động kéo dài nên tôi bị táo bón.
しゅっさん
sinh con, quá trình người mẹ đưa em bé ra khỏi cơ thể
姉は先月、元気な男の子を出産した。
Tháng trước chị tôi đã sinh một bé trai khỏe mạnh.
いしきをうしなう
mất ý thức, bất tỉnh
男性は暑さで意識を失い、救急車で運ばれた。
Người đàn ông bất tỉnh vì nóng và được đưa đi bằng xe cấp cứu.
ひっかく
cào, cấu hoặc làm xước bằng móng tay hay móng vuốt
猫に腕を引っ掻かれて、細い傷ができた。
Tôi bị mèo cào vào tay và để lại một vết xước mảnh.
はやめる
làm sớm hơn; đẩy nhanh tiến độ hoặc thời điểm
雨が降りそうなので、出発を一時間早めた。
Vì có vẻ sắp mưa nên chúng tôi đã khởi hành sớm hơn một giờ.
つよめる
làm mạnh hơn, tăng cường mức độ hoặc sức tác động
政府は空港での検査をさらに強めた。
Chính phủ đã tăng cường hơn nữa việc kiểm tra tại sân bay.
よわめる
làm yếu đi, giảm mức độ hoặc sức tác động
火が強すぎるので、少し弱めてください。
Lửa quá lớn nên hãy giảm nhỏ một chút.
がん
bệnh ung thư; khối u ác tính
早期の癌は検診で見つかることがある。
Ung thư giai đoạn sớm đôi khi được phát hiện qua khám sàng lọc.
ぜんそく
bệnh hen suyễn, gây khó thở và thở khò khè
喘息の発作が出たため、吸入薬を使った。
Vì lên cơn hen nên tôi đã dùng thuốc hít.
きかんしえん
viêm phế quản
せきが長引き、病院で気管支炎と診断された。
Cơn ho kéo dài và tôi được chẩn đoán viêm phế quản tại bệnh viện.
はいえん
viêm phổi
高熱とせきが続き、検査で肺炎が見つかった。
Sốt cao và ho kéo dài, qua kiểm tra phát hiện viêm phổi.
うつびょう
bệnh trầm cảm
うつ病は気持ちの問題だけではなく、治療が必要な病気だ。
Trầm cảm không chỉ là vấn đề tinh thần mà là căn bệnh cần được điều trị.
にんちしょう
chứng sa sút trí tuệ
認知症が進むと、日常生活に支援が必要になることがある。
Khi sa sút trí tuệ tiến triển, người bệnh có thể cần hỗ trợ trong sinh hoạt hằng ngày.
ねっちゅうしょう
chứng sốc nhiệt, say nóng
真夏の屋外では熱中症に十分注意してください。
Hãy hết sức chú ý đến sốc nhiệt khi ở ngoài trời giữa mùa hè.
かふんしょう
dị ứng phấn hoa
春になると花粉症で目がかゆくなる。
Mỗi khi xuân đến, mắt tôi bị ngứa do dị ứng phấn hoa.
アルツハイマーびょう
bệnh Alzheimer
アルツハイマー病は認知症の主な原因の一つだ。
Bệnh Alzheimer là một trong những nguyên nhân chính gây sa sút trí tuệ.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.