認知症が進むと、日常生活に支援が必要になることがある。
Khi sa sút trí tuệ tiến triển, người bệnh có thể cần hỗ trợ trong sinh hoạt hằng ngày.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
chứng sa sút trí tuệ
認知症 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là chứng sa sút trí tuệ.
Cách đọc là にんちしょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にんちしょう
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 6
認知症が進むと、日常生活に支援が必要になることがある。
Khi sa sút trí tuệ tiến triển, người bệnh có thể cần hỗ trợ trong sinh hoạt hằng ngày.
祖母は認知症だが、昔の歌はよく覚えている。
Bà tôi bị sa sút trí tuệ nhưng vẫn nhớ rất rõ những bài hát xưa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.