Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

腫れる (はれる) – nghĩa và ví dụ

sưng lên do viêm, chấn thương, dị ứng hoặc tích tụ dịch

腫れる nghĩa là gì?

腫れる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sưng lên do viêm, chấn thương, dị ứng hoặc tích tụ dịch.

腫れる đọc thế nào?

Cách đọc là はれる.

Cách dùng 腫れる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はれる

Loại từ: Từ vựng

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 腫れる

転んでぶつけた膝が赤く腫れてきた。

Đầu gối bị va khi ngã bắt đầu đỏ và sưng lên.

虫に刺されたところが大きく腫れた。

Chỗ bị côn trùng đốt sưng to.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...