Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

気管支炎 (きかんしえん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

viêm phế quản

気管支炎 nghĩa là gì?

気管支炎 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là viêm phế quản.

気管支炎 đọc thế nào?

Cách đọc là きかんしえん.

Cách dùng 気管支炎 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

気管支炎 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きかんしえん

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 6

気管支炎 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 気管支炎

せきが長引き、病院で気管支炎と診断された。

Cơn ho kéo dài và tôi được chẩn đoán viêm phế quản tại bệnh viện.

気管支炎が治るまで激しい運動は控えるように言われた。

Tôi được dặn tránh vận động mạnh cho đến khi khỏi viêm phế quản.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút