姉は先月、元気な男の子を出産した。
Tháng trước chị tôi đã sinh một bé trai khỏe mạnh.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
sinh con, quá trình người mẹ đưa em bé ra khỏi cơ thể
出産 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sinh con, quá trình người mẹ đưa em bé ra khỏi cơ thể.
Cách đọc là しゅっさん.
Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しゅっさん
Loại từ: Từ vựng
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 6
姉は先月、元気な男の子を出産した。
Tháng trước chị tôi đã sinh một bé trai khỏe mạnh.
出産後は十分に休み、体を回復させる必要がある。
Sau khi sinh cần nghỉ ngơi đầy đủ để cơ thể hồi phục.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.