Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

見舞う (みまう) – nghĩa và ví dụ

đến thăm và hỏi han người bệnh hoặc người gặp tai nạn, thiên tai; cũng dùng khi tai họa ập đến

見舞う nghĩa là gì?

見舞う trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đến thăm và hỏi han người bệnh hoặc người gặp tai nạn, thiên tai; cũng dùng khi tai họa ập đến.

見舞う đọc thế nào?

Cách đọc là みまう.

Cách dùng 見舞う trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みまう

Loại từ: Từ vựng

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 見舞う

入院した同僚を見舞うため、仕事帰りに病院へ寄った。

Tôi ghé bệnh viện sau giờ làm để thăm đồng nghiệp đang nằm viện.

被災地は記録的な大雨に見舞われた。

Khu vực bị thiên tai đã hứng chịu trận mưa lớn kỷ lục.

Từ liên quan

Liên quan: お見舞いに行く

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...