Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

悪寒 (おかん) – nghĩa và ví dụ

cảm giác lạnh buốt hoặc rét run bất thường, thường xuất hiện khi sốt hay mắc bệnh

悪寒 nghĩa là gì?

悪寒 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là cảm giác lạnh buốt hoặc rét run bất thường, thường xuất hiện khi sốt hay mắc bệnh.

悪寒 đọc thế nào?

Cách đọc là おかん.

Cách dùng 悪寒 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おかん

Loại từ: Từ vựng

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 悪寒

高熱と悪寒が続いたため、病院を受診した。

Vì sốt cao và rét run kéo dài nên tôi đã đến bệnh viện.

夜中に激しい悪寒で目が覚めた。

Tôi tỉnh giấc giữa đêm vì một cơn rét run dữ dội.

Từ liên quan

Liên quan: 寒気

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...