Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

早める (はやめる) – nghĩa và ví dụ

làm sớm hơn; đẩy nhanh tiến độ hoặc thời điểm

早める nghĩa là gì?

早める trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là làm sớm hơn; đẩy nhanh tiến độ hoặc thời điểm.

早める đọc thế nào?

Cách đọc là はやめる.

Cách dùng 早める trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はやめる

Loại từ: Động từ nhóm 2

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 6

Ví dụ với 早める

雨が降りそうなので、出発を一時間早めた。

Vì có vẻ sắp mưa nên chúng tôi đã khởi hành sớm hơn một giờ.

会社は新商品の発売を早める方針だ。

Công ty có chủ trương đẩy sớm thời điểm ra mắt sản phẩm mới.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...