Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

変わる (かわる) – nghĩa và ví dụ

thay đổi từ trạng thái, tính chất hoặc tình hình này sang trạng thái khác

変わる nghĩa là gì?

変わる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là thay đổi từ trạng thái, tính chất hoặc tình hình này sang trạng thái khác.

変わる đọc thế nào?

Cách đọc là かわる.

Cách dùng 変わる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かわる

Loại từ: Từ vựng

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 変わる

季節が変わると、町の景色も大きく変わる。

Khi mùa thay đổi, cảnh quan thành phố cũng đổi khác rõ rệt.

担当者が来月から変わることになった。

Người phụ trách sẽ thay đổi từ tháng sau.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...