彼は好きな相手に高価な品を貢いでいた。
Anh ấy thường tặng những món đồ đắt tiền cho người mình thích.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
đưa hoặc chi nhiều tiền, quà cáp cho người mình yêu thích; cống nạp cho người có quyền lực
貢ぐ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đưa hoặc chi nhiều tiền, quà cáp cho người mình yêu thích; cống nạp cho người có quyền lực.
Cách đọc là みつぐ.
Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みつぐ
Loại từ: Từ vựng
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 4
彼は好きな相手に高価な品を貢いでいた。
Anh ấy thường tặng những món đồ đắt tiền cho người mình thích.
昔、その地域は支配者に多くの品を貢いだ。
Ngày xưa, vùng đó cống nạp nhiều vật phẩm cho người cai trị.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.