Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

見惚れる (みほれる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

mải mê ngắm nhìn vì vẻ đẹp hoặc sự hấp dẫn đến mức quên xung quanh

見惚れる nghĩa là gì?

見惚れる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là mải mê ngắm nhìn vì vẻ đẹp hoặc sự hấp dẫn đến mức quên xung quanh.

見惚れる đọc thế nào?

Cách đọc là みほれる.

Cách dùng 見惚れる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

見惚れる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みほれる

Loại từ: Từ vựng

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 4

見惚れる nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 見惚れる

夕焼けの美しさに見惚れて、しばらく動けなかった。

Tôi mải ngắm vẻ đẹp của hoàng hôn đến mức một lúc lâu không thể rời đi.

観客は彼女の華麗な演技に見惚れた。

Khán giả say mê ngắm màn trình diễn lộng lẫy của cô ấy.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút