夥しい
おびただしい
rất nhiều, vô số đến mức bất thường; mức độ cực lớn
Hán Việt: KHỎA
事故現場には夥しい数の見物人がいた。
Tại hiện trường vụ tai nạn có vô số người đứng xem.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 2 · Ngày 6
Học 20 mục của Tuần 2 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
20 mục hiển thị
おびただしい
rất nhiều, vô số đến mức bất thường; mức độ cực lớn
Hán Việt: KHỎA
事故現場には夥しい数の見物人がいた。
Tại hiện trường vụ tai nạn có vô số người đứng xem.
おおげさ
phóng đại, quá lời; làm cho sự việc có vẻ lớn hơn thực tế
彼は小さなけがを大げさに話した。
Anh ấy kể quá lên về một vết thương nhỏ.
わずか
rất ít; chỉ, vẻn vẹn
会場まであと僅か五分だ。
Chỉ còn năm phút nữa là đến địa điểm tổ chức.
おおはば
lớn, đáng kể; trên phạm vi rộng (về mức độ, quy mô hoặc thay đổi)
Hán Việt: ĐẠI PHÚC
予算が大幅に削減された。
Ngân sách đã bị cắt giảm đáng kể.
lộn xộn, tan hoang; vô lý hoặc quá mức đến mức không còn trật tự
Hán Việt: 滅茶苦茶
引っ越しの途中で、部屋の中はめちゃくちゃだ。
Giữa lúc chuyển nhà, trong phòng lộn xộn hết cả.
もうれつな
dữ dội, mãnh liệt đến mức rất mạnh về cường độ, tốc độ hoặc khí thế
Hán Việt: MÃNH LIỆT
猛烈な吹雪で前が見えない。
Bão tuyết dữ dội khiến tôi không thể nhìn thấy phía trước.
きわめて
cực kỳ, ở mức rất cao; cách nói tương đối trang trọng
Hán Việt: CỰC
この物質は極めて危険なので、慎重に扱う必要がある。
Chất này cực kỳ nguy hiểm nên cần xử lý thận trọng.
はなはだしい
vượt xa mức bình thường, quá nghiêm trọng hoặc quá đáng, thường dùng với điều tiêu cực
Hán Việt: THẬM
事実を確認せずに責めるのは非常識も甚だしい。
Chỉ trích khi chưa xác nhận sự thật là vô cùng thiếu ý thức.
かんぺき
hoàn hảo; không có thiếu sót
Hán Việt: Hoàn Bích
計画は完璧に見えたが、予想外の問題が起きた。
Kế hoạch trông hoàn hảo nhưng một vấn đề ngoài dự kiến đã xảy ra.
ごういん
Cưỡng ép
Hán Việt: Cưỡng Dẫn
強引(ごういん)に誘う(さそう)。
Cưỡng ép mời mọc.
だんぜん
Hơn hẳn, áp đảo, rõ ràng
肉より魚の方が断然好きだ。
So với thịt thì tôi thích cá hơn hẳn.
めざましい
nổi bật và đáng kinh ngạc vì có thành tích, tiến bộ hoặc hoạt động vượt trội
Hán Việt: MỤC GIÁC
彼の目覚ましい活躍に拍手を送る。
Gửi tràng pháo tay cho màn trình diễn chói lọi của anh ấy.
Bất kỳ (Hoàn cảnh nào)
Hán Việt: 如何なる
いかなる理由があろうとも、暴力は許されない。
Dù có bất kỳ lý do nào thì bạo lực cũng không được chấp nhận.
rất, cực kỳ; cách nói khẩu ngữ nhấn mạnh mức độ
この店のラーメンはめっちゃおいしい。
Mì ramen của quán này cực kỳ ngon.
mọi, tất cả các loại hoặc mọi trường hợp có thể nghĩ đến
あらゆる可能性を検討する必要がある。
Cần xem xét mọi khả năng.
khắp nơi, ở mọi nơi trong một phạm vi
町のいたるところに防犯カメラが設置されている。
Camera an ninh được lắp đặt khắp nơi trong thành phố.
ものすごい
cực kỳ dữ dội, ghê gớm hoặc đáng kinh ngạc
外ではものすごい風が吹いている。
Bên ngoài đang có gió cực kỳ dữ dội.
かぎりなく
gần như vô hạn; tiến sát đến một trạng thái nào đó
その色は黒に限りなく近い。
Màu đó gần như đen hoàn toàn.
はてしない
không có điểm kết thúc, mênh mông hoặc vô tận
果てしない砂漠が地平線まで続いている。
Sa mạc mênh mông kéo dài đến tận chân trời.
ちゅうとはんぱ
dở dang, nửa vời và không đến nơi đến chốn
中途半端な準備では本番に対応できない。
Chuẩn bị nửa vời sẽ không thể ứng phó khi thi thật.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.