Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N1 · Tuần 7 · Ngày 1

Từ vựng Soumatome Tuần 7 · Ngày 1 N1

Học 16 mục của Tuần 7 · Ngày 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 7 · Ngày 1

16 mục hiển thị

マンネリ

sự lặp lại thành lối mòn, thiếu mới mẻ; trạng thái nhàm chán vì cách làm không đổi

同じ企画が続き、番組がマンネリになっている。

Chương trình trở nên nhàm chán vì liên tục dùng cùng một ý tưởng.

セクハラ

quấy rối tình dục bằng lời nói hoặc hành vi tại nơi làm việc và các môi trường khác

会社はセクハラを防ぐための相談窓口を設けた。

Công ty lập đầu mối tư vấn để phòng chống quấy rối tình dục.

リストラ

tái cơ cấu; trong cách dùng thông thường thường chỉ việc cắt giảm nhân sự

会社は業績悪化を受けて大規模なリストラを行った。

Do kết quả kinh doanh xấu đi, công ty tiến hành tái cơ cấu quy mô lớn.

インテリ

Giới tri thức (Intelligentsia)

彼はインテリだ。

Anh ấy thuộc giới tri thức.

パワハラ

hành vi lạm dụng quyền lực hoặc vị trí tại nơi làm việc để gây áp lực, xúc phạm hay làm tổn hại người khác

上司の発言がパワハラに当たるとして問題になった。

Phát ngôn của cấp trên bị cho là hành vi lạm quyền nơi làm việc và trở thành vấn đề.

ハイテク

はいてく

công nghệ cao; rút gọn của ハイテクノロジー

工場ではハイテク設備を導入している。

Nhà máy đang đưa vào sử dụng thiết bị công nghệ cao.

コネ

こね

mối quan hệ hoặc đầu mối quen biết có thể nhờ cậy

彼は業界に強いコネを持っている。

Anh ấy có quan hệ mạnh trong ngành.

ゼネコン

ぜねこん

tổng thầu xây dựng lớn; rút gọn của general contractor

大手ゼネコンが再開発事業を受注した。

Một tổng thầu lớn đã nhận dự án tái phát triển.

プレゼン

ぷれぜん

bài thuyết trình hoặc việc trình bày đề án

新商品の企画を役員にプレゼンした。

Tôi thuyết trình kế hoạch sản phẩm mới trước ban lãnh đạo.

バイオ

ばいお

công nghệ sinh học hoặc lĩnh vực sinh học ứng dụng

大学でバイオ技術を研究している。

Tôi nghiên cứu công nghệ sinh học ở đại học.

ハンデ

はんで

bất lợi hoặc điều kiện chênh lệch; rút gọn của handicap

経験不足というハンデを努力で補った。

Anh ấy bù đắp bất lợi thiếu kinh nghiệm bằng nỗ lực.

エコ

えこ

thân thiện với môi trường, tiết kiệm tài nguyên

エコな暮らしを意識して電気を節約する。

Tôi tiết kiệm điện với ý thức sống thân thiện môi trường.

ギャラ

ぎゃら

thù lao trả cho nghệ sĩ, diễn giả hoặc người biểu diễn

出演者のギャラについて交渉する。

Thương lượng về thù lao của người biểu diễn.

セレブ

せれぶ

người nổi tiếng hoặc giàu có có lối sống xa hoa

海外のセレブが式典に出席した。

Một người nổi tiếng quốc tế đã dự buổi lễ.

資金カンパ

しきんかんぱ

quyên góp tiền để hỗ trợ một hoạt động hoặc tổ chức

被災地支援のために資金カンパを呼びかけた。

Người ta kêu gọi quyên góp tiền hỗ trợ vùng thiên tai.

ハイネック/タートルネック

はいねっく/たーとるねっく

kiểu áo có cổ cao ôm hoặc che quanh cổ

寒い日はタートルネックのセーターを着る。

Ngày lạnh tôi mặc áo len cổ lọ.

Cách học Tuần 7 · Ngày 1

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...