工場ではハイテク設備を導入している。
Nhà máy đang đưa vào sử dụng thiết bị công nghệ cao.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
công nghệ cao; rút gọn của ハイテクノロジー
ハイテク trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là công nghệ cao; rút gọn của ハイテクノロジー.
Cách đọc là はいてく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はいてく
Loại từ: Danh từ / Tính từ na
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 1
工場ではハイテク設備を導入している。
Nhà máy đang đưa vào sử dụng thiết bị công nghệ cao.
ハイテク産業への投資が増えている。
Đầu tư vào ngành công nghệ cao đang tăng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.