Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N1 · Tuần 7 · Ngày 2

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 7 · Ngày 2: nghĩa và ví dụ

Học 23 mục của Tuần 7 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 7 · Ngày 2 N1 có gì?

Bài này có 23 mục được nối trực tiếp với Tuần 7 · Ngày 2 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 23 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 7 · Ngày 2 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N1 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 7 · Ngày 2

23 mục hiển thị

ソフト

mềm, nhẹ nhàng; phần mềm máy tính tùy ngữ cảnh

相手を傷つけないよう、ソフトな表現を選んだ。

Tôi chọn cách diễn đạt nhẹ nhàng để không làm đối phương tổn thương.

ブランド

thương hiệu; tên hoặc hình ảnh phân biệt sản phẩm và doanh nghiệp

このブランドは品質の高さで知られている。

Thương hiệu này nổi tiếng vì chất lượng cao.

セキュリティー

an ninh và bảo mật nhằm ngăn truy cập trái phép, trộm cắp, rò rỉ thông tin hoặc nguy hiểm

ネットのセキュリティーを強化する。

Tăng cường bảo mật mạng.

トラウマ

Chấn thương tâm lý, ám ảnh

子供の頃の事故がトラウマになっている。

Vụ tai nạn hồi nhỏ đã trở thành nỗi ám ảnh chấn thương tâm lý.

リフォーム

sửa chữa, cải tạo hoặc làm mới nhà ở và công trình đã có

古い家をリフォームして住み続けることにした。

Chúng tôi quyết định cải tạo ngôi nhà cũ để tiếp tục sinh sống.

デリケート

Nhạy cảm, tinh tế; cần được xử lý cẩn trọng

宗教に関する話題はデリケートなので、言葉を選ぶ必要がある。

Chủ đề liên quan đến tôn giáo rất nhạy cảm nên cần lựa lời.

テンション

mức độ hưng phấn hoặc tâm trạng; sức căng trong ngữ cảnh kỹ thuật

試合に勝って、みんなのテンションが上がった。

Mọi người trở nên rất phấn khích sau khi thắng trận.

アットホーム

あっとほーむ

ấm cúng và thân thiện như trong gia đình

この会社はアットホームな雰囲気だ。

Công ty này có bầu không khí thân thiện như gia đình.

ラフ

らふ

thoải mái, không trang trọng; cũng chỉ bản phác thảo sơ bộ

今日はラフな服装で来てください。

Hôm nay hãy đến với trang phục thoải mái.

タイト

たいと

chật, bó sát; lịch trình hoặc ngân sách rất sít sao

今週はスケジュールがかなりタイトだ。

Tuần này lịch trình khá sít sao.

シャープ

しゃーぷ

sắc nét, gọn và rõ; tư duy hoặc đường nét nhanh nhạy

彼はシャープな分析で問題点を示した。

Anh ấy chỉ ra vấn đề bằng phân tích sắc bén.

エスカレーター

えすかれーたー

thang cuốn; trong cụm エスカレーター式 còn chỉ tiến cấp tự động

エスカレーターでは手すりにつかまってください。

Trên thang cuốn hãy nắm tay vịn.

ノルマ

のるま

chỉ tiêu công việc hoặc mức bắt buộc phải hoàn thành

今月の販売ノルマを達成した。

Tôi đã đạt chỉ tiêu bán hàng tháng này.

ブレイク

ぶれいく

đột nhiên nổi tiếng hoặc thành công lớn; cũng có nghĩa nghỉ giải lao tùy ngữ cảnh

その俳優は若者向けのドラマでブレイクした。

Diễn viên đó nổi tiếng nhờ phim truyền hình dành cho giới trẻ.

ゲット

げっと

giành được, kiếm được hoặc sở hữu thứ mong muốn trong khẩu ngữ

限定チケットをなんとかゲットした。

Tôi đã xoay xở giành được vé giới hạn.

アルコール

あるこーる

cồn hoặc đồ uống có cồn

この消毒液にはアルコールが含まれている。

Dung dịch sát khuẩn này có chứa cồn.

オファー

おふぁー

lời đề nghị công việc, hợp đồng hoặc vai diễn

海外の会社から仕事のオファーを受けた。

Tôi nhận được lời mời làm việc từ công ty nước ngoài.

オプション

おぷしょん

lựa chọn bổ sung có thể thêm vào sản phẩm hoặc hợp đồng

保険のオプションを追加した。

Tôi thêm một quyền lợi tùy chọn vào bảo hiểm.

プレッシャー

ぷれっしゃー

áp lực tâm lý do kỳ vọng, trách nhiệm hoặc cạnh tranh

周囲の期待が大きなプレッシャーになった。

Kỳ vọng của mọi người trở thành áp lực lớn.

バブル

ばぶる

bong bóng; trạng thái giá tài sản tăng quá mức rồi có nguy cơ sụp đổ

不動産バブルが崩壊した。

Bong bóng bất động sản đã sụp đổ.

エリート

えりーと

người thuộc tầng lớp ưu tú được tuyển chọn hoặc đào tạo cao

彼は官僚組織のエリートとして期待された。

Anh ấy được kỳ vọng là nhân tài ưu tú của bộ máy hành chính.

ストーカー

すとーかー

người bám theo, theo dõi hoặc quấy rối người khác dai dẳng

ストーカー被害を警察に相談した。

Nạn nhân đã trao đổi với cảnh sát về việc bị theo dõi quấy rối.

バリアフリー

ばりあふりー

thiết kế loại bỏ rào cản cho người già, người khuyết tật và mọi người

駅のバリアフリー化が進んでいる。

Việc cải tạo ga theo hướng không rào cản đang tiến triển.

Cách học Tuần 7 · Ngày 2

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút