ソフト
mềm, nhẹ nhàng; phần mềm máy tính tùy ngữ cảnh
相手を傷つけないよう、ソフトな表現を選んだ。
Tôi chọn cách diễn đạt nhẹ nhàng để không làm đối phương tổn thương.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 7 · Ngày 2
Học 23 mục của Tuần 7 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
23 mục hiển thị
mềm, nhẹ nhàng; phần mềm máy tính tùy ngữ cảnh
相手を傷つけないよう、ソフトな表現を選んだ。
Tôi chọn cách diễn đạt nhẹ nhàng để không làm đối phương tổn thương.
thương hiệu; tên hoặc hình ảnh phân biệt sản phẩm và doanh nghiệp
このブランドは品質の高さで知られている。
Thương hiệu này nổi tiếng vì chất lượng cao.
an ninh và bảo mật nhằm ngăn truy cập trái phép, trộm cắp, rò rỉ thông tin hoặc nguy hiểm
Hán Việt: SECURITY
ネットのセキュリティーを強化する。
Tăng cường bảo mật mạng.
Chấn thương tâm lý, ám ảnh
Hán Việt: TRAUMA
子供の頃の事故がトラウマになっている。
Vụ tai nạn hồi nhỏ đã trở thành nỗi ám ảnh chấn thương tâm lý.
sửa chữa, cải tạo hoặc làm mới nhà ở và công trình đã có
古い家をリフォームして住み続けることにした。
Chúng tôi quyết định cải tạo ngôi nhà cũ để tiếp tục sinh sống.
Nhạy cảm, tinh tế; cần được xử lý cẩn trọng
宗教に関する話題はデリケートなので、言葉を選ぶ必要がある。
Chủ đề liên quan đến tôn giáo rất nhạy cảm nên cần lựa lời.
mức độ hưng phấn hoặc tâm trạng; sức căng trong ngữ cảnh kỹ thuật
試合に勝って、みんなのテンションが上がった。
Mọi người trở nên rất phấn khích sau khi thắng trận.
あっとほーむ
ấm cúng và thân thiện như trong gia đình
この会社はアットホームな雰囲気だ。
Công ty này có bầu không khí thân thiện như gia đình.
らふ
thoải mái, không trang trọng; cũng chỉ bản phác thảo sơ bộ
今日はラフな服装で来てください。
Hôm nay hãy đến với trang phục thoải mái.
たいと
chật, bó sát; lịch trình hoặc ngân sách rất sít sao
今週はスケジュールがかなりタイトだ。
Tuần này lịch trình khá sít sao.
しゃーぷ
sắc nét, gọn và rõ; tư duy hoặc đường nét nhanh nhạy
彼はシャープな分析で問題点を示した。
Anh ấy chỉ ra vấn đề bằng phân tích sắc bén.
えすかれーたー
thang cuốn; trong cụm エスカレーター式 còn chỉ tiến cấp tự động
エスカレーターでは手すりにつかまってください。
Trên thang cuốn hãy nắm tay vịn.
のるま
chỉ tiêu công việc hoặc mức bắt buộc phải hoàn thành
今月の販売ノルマを達成した。
Tôi đã đạt chỉ tiêu bán hàng tháng này.
ぶれいく
đột nhiên nổi tiếng hoặc thành công lớn; cũng có nghĩa nghỉ giải lao tùy ngữ cảnh
その俳優は若者向けのドラマでブレイクした。
Diễn viên đó nổi tiếng nhờ phim truyền hình dành cho giới trẻ.
げっと
giành được, kiếm được hoặc sở hữu thứ mong muốn trong khẩu ngữ
限定チケットをなんとかゲットした。
Tôi đã xoay xở giành được vé giới hạn.
あるこーる
cồn hoặc đồ uống có cồn
この消毒液にはアルコールが含まれている。
Dung dịch sát khuẩn này có chứa cồn.
おふぁー
lời đề nghị công việc, hợp đồng hoặc vai diễn
海外の会社から仕事のオファーを受けた。
Tôi nhận được lời mời làm việc từ công ty nước ngoài.
おぷしょん
lựa chọn bổ sung có thể thêm vào sản phẩm hoặc hợp đồng
保険のオプションを追加した。
Tôi thêm một quyền lợi tùy chọn vào bảo hiểm.
ぷれっしゃー
áp lực tâm lý do kỳ vọng, trách nhiệm hoặc cạnh tranh
周囲の期待が大きなプレッシャーになった。
Kỳ vọng của mọi người trở thành áp lực lớn.
ばぶる
bong bóng; trạng thái giá tài sản tăng quá mức rồi có nguy cơ sụp đổ
不動産バブルが崩壊した。
Bong bóng bất động sản đã sụp đổ.
えりーと
người thuộc tầng lớp ưu tú được tuyển chọn hoặc đào tạo cao
彼は官僚組織のエリートとして期待された。
Anh ấy được kỳ vọng là nhân tài ưu tú của bộ máy hành chính.
すとーかー
người bám theo, theo dõi hoặc quấy rối người khác dai dẳng
ストーカー被害を警察に相談した。
Nạn nhân đã trao đổi với cảnh sát về việc bị theo dõi quấy rối.
ばりあふりー
thiết kế loại bỏ rào cản cho người già, người khuyết tật và mọi người
駅のバリアフリー化が進んでいる。
Việc cải tạo ga theo hướng không rào cản đang tiến triển.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.