エスカレーターでは手すりにつかまってください。
Trên thang cuốn hãy nắm tay vịn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
thang cuốn; trong cụm エスカレーター式 còn chỉ tiến cấp tự động
エスカレーター trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là thang cuốn; trong cụm エスカレーター式 còn chỉ tiến cấp tự động.
Cách đọc là えすかれーたー.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: えすかれーたー
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Soumatome
エスカレーターでは手すりにつかまってください。
Trên thang cuốn hãy nắm tay vịn.
大学までエスカレーター式に進学できる学校だ。
Đó là trường có thể học liên thông tự động lên đại học.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.