その俳優は若者向けのドラマでブレイクした。
Diễn viên đó nổi tiếng nhờ phim truyền hình dành cho giới trẻ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
đột nhiên nổi tiếng hoặc thành công lớn; cũng có nghĩa nghỉ giải lao tùy ngữ cảnh
ブレイク trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đột nhiên nổi tiếng hoặc thành công lớn; cũng có nghĩa nghỉ giải lao tùy ngữ cảnh.
Cách đọc là ぶれいく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぶれいく
Loại từ: Danh từ / Động từ suru
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 2
その俳優は若者向けのドラマでブレイクした。
Diễn viên đó nổi tiếng nhờ phim truyền hình dành cho giới trẻ.
新商品が海外市場で大きくブレイクした。
Sản phẩm mới đã thành công lớn ở thị trường nước ngoài.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.