Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N1 · Tuần 7 · Ngày 3

Từ vựng Soumatome Tuần 7 · Ngày 3 N1

Học 28 mục của Tuần 7 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 7 · Ngày 3

28 mục hiển thị

Uターン

quay đầu theo hình chữ U; trở về quê hoặc địa phương gốc để sống và làm việc

交差点ではなく、指定された場所でUターンした。

Tôi quay đầu xe tại nơi được chỉ định thay vì ở giao lộ.

フリーター

người sống chủ yếu bằng các công việc bán thời gian thay vì nghề nghiệp ổn định

卒業後しばらくフリーターとして働いていた。

Sau khi tốt nghiệp, tôi làm các công việc bán thời gian trong một thời gian.

ドジる

làm hỏng việc hoặc mắc lỗi vụng về do bất cẩn; cách nói thân mật

大事な場面でドジって、資料を忘れてしまった。

Tôi vụng về đúng lúc quan trọng và quên mất tài liệu.

満タン

まんタン

đầy bình, đầy đến mức tối đa

ガソリンを満タンにしてください。

Vui lòng đổ đầy bình xăng.

オイルショック

おいるしょっく

khủng hoảng dầu mỏ làm giá năng lượng tăng và kinh tế biến động

オイルショックで物価が急上昇した。

Giá cả tăng mạnh do khủng hoảng dầu mỏ.

オーダーメイド

おーだーめいど

làm theo đơn đặt hàng và yêu cầu riêng của khách

体に合わせてオーダーメイドのスーツを作った。

Tôi đặt may bộ vest theo số đo cơ thể.

グレードアップ

ぐれーどあっぷ

nâng cấp chất lượng, cấp hạng hoặc chức năng

客室を上位タイプにグレードアップしてもらった。

Tôi được nâng hạng phòng lên loại cao hơn.

ベッドタウン

べっどたうん

đô thị ngoại ô nơi nhiều người cư trú và đi làm tại thành phố lớn

この町は都心のベッドタウンとして発展した。

Thị trấn này phát triển thành đô thị vệ tinh của trung tâm.

サラ金

さらきん

công ty cho cá nhân vay tiền tiêu dùng, thường với lãi cao; từ cũ

サラ金から安易に借りるのは危険だ。

Vay dễ dãi từ công ty tín dụng tiêu dùng rất nguy hiểm.

ユニットバス

ゆにっとばす

phòng tắm lắp ghép thành một khối; tại Nhật đôi khi gồm cả bồn, chậu và toilet

この部屋はユニットバス付きだ。

Phòng này có phòng tắm lắp ghép.

ゴールデンタイム

ごーるでんたいむ

khung giờ truyền hình có lượng người xem cao nhất

その番組はゴールデンタイムに放送される。

Chương trình đó được phát vào khung giờ vàng.

バージョンアップ

ばーじょんあっぷ

nâng lên phiên bản mới với cải tiến hoặc chức năng bổ sung

ソフトを最新版にバージョンアップした。

Tôi nâng phần mềm lên phiên bản mới nhất.

ヘルスメーター

へるすめーたー

cân sức khỏe dùng để đo trọng lượng cơ thể

毎朝ヘルスメーターで体重を測る。

Mỗi sáng tôi cân trọng lượng bằng cân sức khỏe.

ソーラーシステム

そーらーしすてむ

hệ thống tận dụng năng lượng mặt trời để phát điện hoặc làm nóng

屋根にソーラーシステムを設置した。

Người ta lắp hệ thống năng lượng mặt trời trên mái.

リップサービス

りっぷさーびす

lời nói lấy lòng hoặc khen xã giao không nhất thiết xuất phát từ ý thật

その褒め言葉はリップサービスにすぎない。

Lời khen đó chỉ là xã giao.

アダルトサイト

あだるとさいと

trang web dành cho người trưởng thành, thường có nội dung tình dục

会社の端末からアダルトサイトへの接続は禁止されている。

Cấm truy cập trang người lớn từ thiết bị công ty.

ワンパターン

わんぱたーん

chỉ lặp đi lặp lại một kiểu, thiếu thay đổi và sáng tạo

彼の説明はいつもワンパターンだ。

Cách giải thích của anh ấy lúc nào cũng một kiểu.

プラスアルファ

ぷらすあるふぁ

phần giá trị hoặc yếu tố bổ sung ngoài mức cơ bản

基本給にプラスアルファの手当が付く。

Ngoài lương cơ bản còn có thêm phụ cấp.

ペーパードライバー

ぺーぱーどらいばー

người có bằng lái nhưng hầu như không lái xe

免許はあるが十年間運転していないペーパードライバーだ。

Tôi có bằng nhưng là người mười năm không lái xe.

スリーサイズ

すりーさいず

ba số đo cơ thể, thường là ngực, eo và hông

衣装を作るためにスリーサイズを測った。

Người ta đo ba vòng để may trang phục.

サイドビジネス

さいどびじねす

công việc kinh doanh phụ ngoài nghề chính

週末にサイドビジネスを始めた。

Tôi bắt đầu công việc kinh doanh phụ vào cuối tuần.

プラスする

ぷらすする

cộng thêm hoặc bổ sung yếu tố có lợi

基本料金に送料をプラスする。

Cộng phí vận chuyển vào giá cơ bản.

マイナスする

まいなすする

trừ đi; làm giảm giá trị, điểm số hoặc ấn tượng

合計から割引分をマイナスする。

Trừ phần giảm giá khỏi tổng.

ゴールインする

ごーるいんする

về đích; trong khẩu ngữ còn chỉ kết hôn sau quá trình yêu đương

選手は観客の声援を受けてゴールインした。

Vận động viên về đích trong tiếng cổ vũ của khán giả.

ダブる

だぶる

bị trùng lặp hoặc chồng chéo; cũng chỉ lưu ban trong khẩu ngữ

会議の時間が別の予定とダブっている。

Thời gian cuộc họp bị trùng với lịch khác.

キレる

きれる

đột ngột mất bình tĩnh và nổi giận dữ dội trong khẩu ngữ

些細なことでキレるのはよくない。

Không nên nổi nóng chỉ vì chuyện nhỏ.

サボる

さぼる

trốn hoặc lười không làm việc, học tập theo trách nhiệm

授業をサボって映画を見に行った。

Anh ấy trốn học đi xem phim.

ヤバい

やばい

nguy hiểm hoặc tệ; trong khẩu ngữ hiện đại còn chỉ rất tuyệt, rất mạnh

このままでは締め切りに間に合わずヤバい。

Cứ thế này sẽ không kịp hạn và rất nguy.

Cách học Tuần 7 · Ngày 3

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...