Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N1 · Tuần 7 · Ngày 4

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 7 · Ngày 4: nghĩa và ví dụ

Học 26 mục của Tuần 7 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 7 · Ngày 4 N1 có gì?

Bài này có 26 mục được nối trực tiếp với Tuần 7 · Ngày 4 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 26 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 7 · Ngày 4 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N1 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 7 · Ngày 4

21/26 mục hiển thị

取り寄せる

とりよせる

đặt lấy từ nơi khác; yêu cầu cửa hàng hoặc cơ quan gửi hàng, sách hay tài liệu tới

地元では売っていない本を出版社から取り寄せた。

Tôi đặt cuốn sách không bán tại địa phương từ nhà xuất bản.

取引

とりひき

giao dịch, làm ăn; việc mua bán hoặc trao đổi điều kiện giữa các bên

会社は今年から海外企業との取引を開始した。

Từ năm nay công ty bắt đầu giao dịch với doanh nghiệp nước ngoài.

受け入れる

うけいれる

chấp nhận; tiếp nhận

彼は友人の助言を素直に受け入れた。

Anh ấy thành thật tiếp nhận lời khuyên của bạn.

打ち切る

うちきる

chấm dứt giữa chừng một hoạt động, cuộc đàm phán, chương trình hoặc hỗ trợ

合意の見込みがなく、交渉を打ち切った。

Do không có triển vọng đạt thỏa thuận, chúng tôi chấm dứt đàm phán.

打ち明ける

うちあける

thổ lộ bí mật, nỗi lo hoặc sự thật đã giữ kín trong lòng

信頼できる友人に悩みを打ち明けた。

Tôi thổ lộ nỗi lo với người bạn đáng tin cậy.

取り次ぐ

とりつぐ

chuyển lời, chuyển cuộc gọi hoặc làm trung gian kết nối

担当者に電話を取り次いでください。

Xin hãy chuyển cuộc gọi cho người phụ trách.

取り締まる

とりしまる

kiểm soát và xử lý nghiêm hành vi vi phạm pháp luật hoặc quy định

警察は駅周辺の違法駐車を取り締まっている。

Cảnh sát đang xử lý nghiêm việc đỗ xe trái phép quanh nhà ga.

取り立てる

とりたてる

thu tiền nợ hoặc thuế; cất nhắc một người lên vị trí cao; đặc biệt nêu riêng một điểm

業者が滞納している料金を厳しく取り立てた。

Đơn vị thu hồi đã đòi gắt khoản phí bị chậm trả.

取り戻す

とりもどす

Lấy lại, khôi phục

盗まれた財布を取り戻す。

Lấy lại chiếc ví đã bị trộm.

追い込む

おいこむ

dồn hoặc đẩy người hay bản thân vào tình thế khó khăn; lùa vào một nơi

彼を窮地に追い込む。

Dồn anh ta vào bước đường cùng.

引き継ぐ

ひきつぐ

tiếp nhận và tiếp tục công việc, trách nhiệm, kỹ năng hoặc thông tin từ người khác

退職する先輩から仕事を引き継いだ。

Tôi tiếp nhận công việc từ người đàn anh sắp nghỉ việc.

立ち寄る

たちよる

ghé qua một nơi trên đường đi

帰宅途中でコンビニに立ち寄った。

Tôi ghé cửa hàng tiện lợi trên đường về nhà.

立ち去る

たちさる

rời hẳn khỏi một nơi; bỏ đi khỏi hiện trường hoặc địa điểm đang đứng

男は何も言わずにその場を立ち去った。

Người đàn ông rời khỏi chỗ đó mà không nói gì.

受け継ぐ

うけつぐ

kế thừa truyền thống, kỹ thuật, tài sản hoặc ý chí từ người trước

父から店の経営を受け継いだ。

Tôi kế thừa việc kinh doanh cửa hàng từ cha.

取り囲む

とりかこむ

bao quanh một người hoặc vật từ nhiều phía

報道陣が選手を取り囲んだ。

Giới truyền thông bao quanh vận động viên.

取り混ぜる

とりまぜる

trộn lẫn nhiều loại hoặc kết hợp các yếu tố khác nhau

新旧の作品を取り混ぜて展示する。

Trưng bày kết hợp tác phẩm mới và cũ.

引き下げる

ひきさげる

hạ mức giá, tỷ lệ, mục tiêu hoặc vị trí xuống

会社は商品の価格を引き下げた。

Công ty hạ giá sản phẩm.

引き立てる

ひきたてる

làm nổi bật vẻ đẹp, hương vị hoặc ưu điểm; nâng đỡ người khác

黒い背景が花の色を引き立てている。

Nền đen làm nổi bật màu hoa.

折り込む

おりこむ

gấp và cho vào; tính trước hoặc đưa yếu tố vào kế hoạch

新聞に広告を折り込む。

Kẹp tờ quảng cáo vào báo.

折り込み済み

おりこみずみ

đã được dự tính và tính vào trước

多少の損失は計画に折り込み済みだ。

Một mức thiệt hại nhất định đã được tính trước trong kế hoạch.

読み上げる

よみあげる

đọc thành tiếng rõ ràng cho người khác nghe

司会者が受賞者の名前を読み上げた。

Người dẫn chương trình đọc to tên người đoạt giải.

Cách học Tuần 7 · Ngày 4

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút