取り寄せる
とりよせる
đặt lấy từ nơi khác; yêu cầu cửa hàng hoặc cơ quan gửi hàng, sách hay tài liệu tới
地元では売っていない本を出版社から取り寄せた。
Tôi đặt cuốn sách không bán tại địa phương từ nhà xuất bản.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 7 · Ngày 4
Học 25 mục của Tuần 7 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
25 mục hiển thị
とりよせる
đặt lấy từ nơi khác; yêu cầu cửa hàng hoặc cơ quan gửi hàng, sách hay tài liệu tới
地元では売っていない本を出版社から取り寄せた。
Tôi đặt cuốn sách không bán tại địa phương từ nhà xuất bản.
うけいれる
chấp nhận; tiếp nhận
Hán Việt: Thụ nhập
彼は友人の助言を素直に受け入れた。
Anh ấy thành thật tiếp nhận lời khuyên của bạn.
うちきる
chấm dứt giữa chừng một hoạt động, cuộc đàm phán, chương trình hoặc hỗ trợ
Hán Việt: ĐẢ THIẾT
合意の見込みがなく、交渉を打ち切った。
Do không có triển vọng đạt thỏa thuận, chúng tôi chấm dứt đàm phán.
うちあける
thổ lộ bí mật, nỗi lo hoặc sự thật đã giữ kín trong lòng
Hán Việt: ĐẢ MINH
信頼できる友人に悩みを打ち明けた。
Tôi thổ lộ nỗi lo với người bạn đáng tin cậy.
とりつぐ
chuyển lời, chuyển cuộc gọi hoặc làm trung gian kết nối
Hán Việt: Thủ Thứ
担当者に電話を取り次いでください。
Xin hãy chuyển cuộc gọi cho người phụ trách.
とりしまる
kiểm soát và xử lý nghiêm hành vi vi phạm pháp luật hoặc quy định
Hán Việt: THỦ ĐẾ
警察は駅周辺の違法駐車を取り締まっている。
Cảnh sát đang xử lý nghiêm việc đỗ xe trái phép quanh nhà ga.
とりたてる
thu tiền nợ hoặc thuế; cất nhắc một người lên vị trí cao; đặc biệt nêu riêng một điểm
Hán Việt: THỦ LẬP
業者が滞納している料金を厳しく取り立てた。
Đơn vị thu hồi đã đòi gắt khoản phí bị chậm trả.
おいだす
Đuổi ra, tống cổ
Hán Việt: TRUY XUẤT
部屋から追い出す。
Tống cổ ra khỏi phòng.
うけとめる
Hứng chịu, chấp nhận
Hán Việt: THỤ CHỈ
現実を重く受け止める。
Chấp nhận sự thật một cách nghiêm túc.
もうしでる
Đề nghị, trình báo
Hán Việt: THÂN XUẤT
援助を申し出る。
Đề nghị giúp đỡ.
とりしらべる
Điều tra, thẩm vấn
Hán Việt: THỦ ĐIỀU
容疑者を取り調べる。
Thẩm vấn nghi phạm.
とりもどす
Lấy lại, khôi phục
Hán Việt: THỦ LỆ
盗まれた財布を取り戻す。
Lấy lại chiếc ví đã bị trộm.
おいこむ
dồn hoặc đẩy người hay bản thân vào tình thế khó khăn; lùa vào một nơi
Hán Việt: TRUY VÀO
彼を窮地に追い込む。
Dồn anh ta vào bước đường cùng.
もうしいれる
Đề nghị, đệ trình
Hán Việt: THÂN NHẬP
会社(かいしゃ)に退職(たいしょく)を申(もう)し入(い)れた。
Đã đệ trình (đề nghị) xin nghỉ việc lên công ty.
ひきつぐ
tiếp nhận và tiếp tục công việc, trách nhiệm, kỹ năng hoặc thông tin từ người khác
退職する先輩から仕事を引き継いだ。
Tôi tiếp nhận công việc từ người đàn anh sắp nghỉ việc.
たちよる
ghé qua một nơi trên đường đi
帰宅途中でコンビニに立ち寄った。
Tôi ghé cửa hàng tiện lợi trên đường về nhà.
たちさる
rời hẳn khỏi một nơi; bỏ đi khỏi hiện trường hoặc địa điểm đang đứng
男は何も言わずにその場を立ち去った。
Người đàn ông rời khỏi chỗ đó mà không nói gì.
うけつぐ
kế thừa truyền thống, kỹ thuật, tài sản hoặc ý chí từ người trước
父から店の経営を受け継いだ。
Tôi kế thừa việc kinh doanh cửa hàng từ cha.
とりかこむ
bao quanh một người hoặc vật từ nhiều phía
報道陣が選手を取り囲んだ。
Giới truyền thông bao quanh vận động viên.
とりまぜる
trộn lẫn nhiều loại hoặc kết hợp các yếu tố khác nhau
新旧の作品を取り混ぜて展示する。
Trưng bày kết hợp tác phẩm mới và cũ.
ひきさげる
hạ mức giá, tỷ lệ, mục tiêu hoặc vị trí xuống
会社は商品の価格を引き下げた。
Công ty hạ giá sản phẩm.
ひきたてる
làm nổi bật vẻ đẹp, hương vị hoặc ưu điểm; nâng đỡ người khác
黒い背景が花の色を引き立てている。
Nền đen làm nổi bật màu hoa.
おりこむ
gấp và cho vào; tính trước hoặc đưa yếu tố vào kế hoạch
新聞に広告を折り込む。
Kẹp tờ quảng cáo vào báo.
おりこみずみ
đã được dự tính và tính vào trước
多少の損失は計画に折り込み済みだ。
Một mức thiệt hại nhất định đã được tính trước trong kế hoạch.
よみあげる
đọc thành tiếng rõ ràng cho người khác nghe
司会者が受賞者の名前を読み上げた。
Người dẫn chương trình đọc to tên người đoạt giải.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.