Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N1 · Tuần 7 · Ngày 5

Từ vựng Soumatome Tuần 7 · Ngày 5 N1

Học 22 mục của Tuần 7 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 7 · Ngày 5

22 mục hiển thị

溶け込む

とけこむ

tan hòa vào chất khác; hòa nhập tự nhiên vào nhóm, môi trường hoặc cảnh vật

砂糖が温かい飲み物に溶け込んだ。

Đường tan hòa vào đồ uống ấm.

取り込む

とりこむ

đưa vào, tiếp nhận hoặc hấp thụ; lôi kéo; đang bận không tiện tiếp

洗濯物を雨が降る前に家の中へ取り込んだ。

Tôi đưa quần áo vào nhà trước khi trời mưa.

かき回す

かきまわす

khuấy; đảo lộn/làm rối tung

Hán Việt: HỒI

スープをよくかき回してから飲む。

Khuấy kỹ súp rồi uống.

振り返る

ふりかえる

quay đầu nhìn phía sau; nhìn lại quá khứ, quá trình hoặc kết quả để đánh giá

Hán Việt: CHẤN PHẢN

名前を呼ばれて振り返った。

Nghe gọi tên, tôi quay đầu lại.

組み込む

くみこむ

Lồng ghép, đưa vào

Hán Việt: TỔ VÀO

予定に組み込む。

Đưa vào lịch trình.

乗り込む

のりこむ

Lên (xe, tàu), xông vào

Hán Việt: THỪA VÀO

敵陣に乗り込む。

Xông vào doanh trại địch.

放り込む

ほうりこむ

Ném vào, vứt vào

Hán Việt: PHÓNG VÀO

服を洗濯機に放り込む。

Ném quần áo vào máy giặt.

落ち込む

おちこむ

Suy sụp, rớt giá

Hán Việt: LẠC VÀO

試験(しけん)に失敗(しっぱい)して激(はげ)しく落(お)ち込(こ)む。

Thi thất bại nên tôi suy sụp kịch liệt.

踏み込む

ふみこむ

Can thiệp sâu, bước vào (nơi cấm)

Hán Việt: ĐẠP VÀO

他人(たにん)の私生活(しせいかつ)に深(ふか)く踏(ふ)み込(こ)むべきではない。

Không nên can thiệp quá sâu vào đời sống riêng tư của người khác.

打ち込む

うちこむ

Nhập (dữ liệu), cống hiến hết mình

Hán Việt: ĐẢ VÀO

パソコンにデータを持(う)ち込(こ)む。

Nhập dữ liệu vào máy tính.

買い込む

かいこむ

Mua dự trữ, mua tích trữ

Hán Việt: MÃI VÀO

台風(たいふう)に備(そな)えて、食料(しょくりょう)を大量(たいりょう)に買(か)い込(こ)んだ。

Mua tích trữ một lượng lớn lương thực để chuẩn bị cho cơn bão.

引っ込む

ひっこむ

Lùi lại, rụt lại, xen vào

Hán Việt: DẪN VÀO

お前(まえ)は関係(かんけい)ないから引(ひ)っ込(こ)んでいろ。

Mày không liên quan thì lùi lại (biến đi) cho tao.

持ち込む

もちこむ

Mang vào, đưa vào (vấn đề)

Hán Việt: TRÌ VÀO

試験(しけん)会場(かいじょう)に辞書(じしょ)を持(も)ち込(こ)むことはできない。

Không được phép mang từ điển vào phòng thi.

飲み込む

のみこむ

Nuốt chửng, tiếp thu (hiểu)

Hán Việt: ẨM VÀO

蛇(へび)がカエルを丸飲(まるの)み込(こ)んだ。

Con rắn nuốt chửng con ếch.

投げ出す

なげだす

Vứt bỏ, từ bỏ giữa chừng

Hán Việt: ĐẦU XUẤT

難(むずか)しいからといって、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)してはいけない。

Không được vứt bỏ giữa chừng chỉ vì nó khó.

逃げ出す

にげだす

Chạy trốn, tẩu thoát

Hán Việt: ĐÀO XUẤT

動物園(どうぶつえん)からライオンが逃(に)げ出(だ)した。

Con sư tử đã tẩu thoát khỏi sở thú.

突っ張る

つっぱる

căng hoặc chống bằng lực; tỏ ra cứng rắn, ngoan cố

Hán Việt: ĐỘT TRƯƠNG

棒を両手で突っ張って扉を支えた。

Anh ấy chống cây gậy bằng hai tay để đỡ cánh cửa.

折り返す

おりかえす

Gấp lại, quay lại (trả lời)

Hán Việt: CHIẾT PHẢN

袖(そで)を折(お)り返(かえ)す。

Xắn (gấp) tay áo lên.

売り込む

うりこむ

chào bán tích cực; quảng bá bản thân, ý tưởng hoặc sản phẩm

新商品を海外の企業に売り込む。

Quảng bá sản phẩm mới cho các công ty nước ngoài.

突っ走る

つっぱしる

lao nhanh về phía trước; hành động một mạch mà ít cân nhắc

彼はゴールまで一気に突っ走った。

Anh ấy lao một mạch tới đích.

振り落とす

ふりおとす

lắc hoặc hất cho rơi; bỏ xa người bám theo

犬が体を振って水滴を振り落とした。

Con chó lắc người làm văng các giọt nước.

かみ合う

かみあう

khớp với nhau như bánh răng; lời nói hoặc ý kiến ăn khớp

二人の話がどうもかみ合わない。

Câu chuyện của hai người dường như không ăn khớp.

Cách học Tuần 7 · Ngày 5

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...