Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

取り込む (とりこむ) – nghĩa và ví dụ

đưa vào, tiếp nhận hoặc hấp thụ; lôi kéo; đang bận không tiện tiếp

取り込む nghĩa là gì?

取り込む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đưa vào, tiếp nhận hoặc hấp thụ; lôi kéo; đang bận không tiện tiếp.

取り込む đọc thế nào?

Cách đọc là とりこむ.

Cách dùng 取り込む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とりこむ

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 取り込む

洗濯物を雨が降る前に家の中へ取り込んだ。

Tôi đưa quần áo vào nhà trước khi trời mưa.

会社は若者の意見を企画に取り込もうとしている。

Công ty đang cố đưa ý kiến của người trẻ vào kế hoạch.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...