Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N1 · Tuần 7 · Ngày 6

Từ vựng Soumatome Tuần 7 · Ngày 6 N1

Học 21 mục của Tuần 7 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 7 · Ngày 6

21 mục hiển thị

押し切る

おしきる

cố làm cho bằng được bất chấp phản đối hoặc khó khăn; ép vượt qua

社長は周囲の反対を押し切って計画を実行した。

Giám đốc bất chấp sự phản đối xung quanh và thực hiện kế hoạch.

差し出す

さしだす

đưa ra phía trước; trao, nộp hoặc cung cấp một vật cho người khác

Hán Việt: SAI XUẤT

受付で身分証明書を差し出した。

Tôi đưa giấy tờ tùy thân tại quầy tiếp nhận.

押し寄せる

おしよせる

sóng, người hoặc sự việc cùng lúc tràn tới với số lượng và sức mạnh lớn

Hán Việt: ÁP KÝ

台風で高い波が海岸に押し寄せた。

Sóng lớn do bão tràn vào bờ biển.

触れ合う

ふれあう

chạm vào nhau; giao lưu và hình thành sự gần gũi, đồng cảm giữa người với người

Hán Việt: XÚC HỢP

子どもたちは動物と直接触れ合った。

Bọn trẻ trực tiếp tiếp xúc với động vật.

差し引く

さしひく

khấu trừ một khoản; cân nhắc cả yếu tố có lợi và bất lợi để đánh giá phần còn lại

Hán Việt: SAI DẪN

給料から税金と保険料が差し引かれる。

Thuế và phí bảo hiểm được khấu trừ từ tiền lương.

差し支える

さしつかえる

Cản trở, gây bất tiện

Hán Việt: SAI CHI

仕事に差し支える。

Gây cản trở cho công việc.

押し込む

おしこむ

Nhồi nhét, đẩy vào

Hán Việt: ÁP VÀO

荷物を押し込む。

Nhồi nhét hành lý vào.

切り替える

きりかえる

Chuyển đổi, thay đổi

Hán Việt: THIẾT THẾ

気持ちを切り替える。

Thay đổi tâm trạng.

やり遂げる

やりとげる

Làm đến cùng, hoàn thành xuất sắc

Hán Việt: TỌA TOẠI

困難(こんなん)な仕事(しごと)を最後(さいご)までやり遂(と)げた。

Hoàn thành xuất sắc công việc khó khăn cho đến phút cuối.

成り立つ

なりたつ

Được cấu thành, tồn tại được

Hán Việt: THÀNH LẬP

水(みず)と水素(すいそ)から成(な)り立(た)つ。

Được cấu thành từ nước và khí Hydro.

言い張る

いいはる

khăng khăng quả quyết hoặc nhất quyết giữ nguyên lời mình nói

彼は自分は悪くないと言い張った。

Anh ấy khăng khăng rằng mình không có lỗi.

差し引き

さしひき

phần còn lại sau khi cộng trừ; việc cân nhắc mặt lợi và hại

経費を差し引き、利益は百万円だった。

Sau khi trừ chi phí, lợi nhuận là một triệu yên.

寄り合う

よりあう

tụ họp lại gần nhau để bàn bạc hoặc sinh hoạt

住民が公民館に寄り合って相談した。

Cư dân tụ họp tại nhà văn hóa để bàn bạc.

寄せ集める

よせあつめる

thu gom nhiều thứ hoặc người rời rạc lại thành một nhóm

各部署から資料を寄せ集めて報告書を作った。

Tôi gom tài liệu từ các bộ phận để làm báo cáo.

出直す

でなおす

quay lại vào lúc khác; bắt đầu lại sau thất bại hoặc chuẩn bị chưa đủ

担当者が不在だったので午後に出直した。

Vì người phụ trách vắng nên chiều tôi quay lại.

使いこなす

つかいこなす

sử dụng thành thạo và phát huy đầy đủ chức năng

新しいソフトを使いこなすまで時間がかかった。

Tôi mất thời gian để sử dụng thành thạo phần mềm mới.

結び付く

むすびつく

liên kết với nhau hoặc dẫn trực tiếp tới một kết quả

日々の努力が成果に結び付いた。

Nỗ lực hằng ngày đã dẫn tới thành quả.

乗り取る

のっとる

chiếm quyền kiểm soát phương tiện, tổ chức hoặc tài khoản

犯人が飛行機を乗り取った。

Kẻ phạm tội đã cướp quyền kiểm soát máy bay.

消し去る

けしさる

xóa sạch không để lại dấu vết hoặc ký ức

証拠を完全に消し去ることはできなかった。

Không thể xóa sạch hoàn toàn bằng chứng.

待ち続ける

まちつづける

tiếp tục chờ trong thời gian dài mà không bỏ cuộc

彼女は駅で一時間も待ち続けた。

Cô ấy tiếp tục chờ ở ga suốt một giờ.

呼び止める

よびとめる

gọi một người đang đi để khiến họ dừng lại

帰ろうとする同僚を呼び止めた。

Tôi gọi người đồng nghiệp đang định về để anh ấy dừng lại.

Cách học Tuần 7 · Ngày 6

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...