心がける
こころがける
cố gắng chú ý; luôn ghi nhớ làm
Hán Việt: Tâm
早寝早起きを心がけている。
Tôi luôn cố gắng ngủ sớm dậy sớm.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 8 · Ngày 1
Học 12 mục của Tuần 8 · Ngày 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
12 mục hiển thị
こころがける
cố gắng chú ý; luôn ghi nhớ làm
Hán Việt: Tâm
早寝早起きを心がけている。
Tôi luôn cố gắng ngủ sớm dậy sớm.
いかに
Thế nào, bằng cách nào, đến mức độ nào (thể hiện sự nhấn mạnh, đặt câu hỏi hoặc giải thích phương pháp).
Hán Việt: Như Hà
これまでの経験を如何に活かせるかが重要です。
Điều quan trọng là làm thế nào để phát huy được kinh nghiệm đã có.
ゆがむ
bị cong, méo hoặc lệch khỏi hình dạng đúng; suy nghĩ, sự thật hoặc tính cách trở nên méo mó
Hán Việt: OAI
熱でプラスチックが歪んだ。
Nhựa bị biến dạng méo mó do nhiệt độ.
しなびる
Héo úa, nhăn nheo
Hán Việt: NUY
冷蔵庫(れいぞうこ)の野菜(やさい)が萎(しな)びてしまった。
Rau trong tủ lạnh đã bị héo úa hết rồi.
にじむ
Nhòe, rỉ ra, thấm ra
Hán Việt: THẤM
涙(なみだ)でインクが滲(にじ)む。
Mực bị nhòe đi do nước mắt.
かれる
cây cối héo chết; giọng nói khàn; kỹ năng trở nên điềm đạm và thuần thục
水不足で庭の花が枯れてしまった。
Hoa trong vườn đã héo vì thiếu nước.
じかに
trực tiếp, không qua trung gian hoặc không có vật ngăn cách
本人から直に話を聞いた。
Tôi nghe câu chuyện trực tiếp từ chính người đó.
なにもかも
tất cả mọi thứ, không chừa điều gì
忙しさのあまり何もかも嫌になった。
Vì quá bận, tôi chán tất cả mọi thứ.
なんだかんだ
nói thế này thế kia; cuối cùng xét đủ mọi chuyện thì
何だかんだ言って、彼はいつも助けてくれる。
Nói gì thì nói, anh ấy lúc nào cũng giúp tôi.
ひびく
vang vọng; tác động sâu tới cảm xúc, sức khỏe hoặc kết quả
鐘の音が谷に響いた。
Tiếng chuông vang trong thung lũng.
すきま
khe hở, khoảng trống nhỏ giữa các vật hoặc trong thời gian
窓の隙間から冷たい風が入る。
Gió lạnh lọt vào qua khe cửa sổ.
あだ
kẻ thù hoặc điều gây hại trái với ý định tốt; thường trong cụm 仇になる
親切のつもりがかえって仇になった。
Ý định giúp đỡ lại hóa thành gây hại.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.