Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

寄り合う (よりあう) – nghĩa và ví dụ

tụ họp lại gần nhau để bàn bạc hoặc sinh hoạt

寄り合う nghĩa là gì?

寄り合う trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tụ họp lại gần nhau để bàn bạc hoặc sinh hoạt.

寄り合う đọc thế nào?

Cách đọc là よりあう.

Cách dùng 寄り合う trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よりあう

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 寄り合う

住民が公民館に寄り合って相談した。

Cư dân tụ họp tại nhà văn hóa để bàn bạc.

寒いので皆が火の周りに寄り合った。

Vì lạnh, mọi người tụ lại quanh lửa.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...