名前を呼ばれて振り返った。
Nghe gọi tên, tôi quay đầu lại.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
quay đầu nhìn phía sau; nhìn lại quá khứ, quá trình hoặc kết quả để đánh giá
振り返る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là quay đầu nhìn phía sau; nhìn lại quá khứ, quá trình hoặc kết quả để đánh giá.
Cách đọc là ふりかえる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ふりかえる
Hán Việt: CHẤN PHẢN
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5
名前を呼ばれて振り返った。
Nghe gọi tên, tôi quay đầu lại.
年度末に一年間の活動を振り返った。
Cuối năm tài chính, chúng tôi nhìn lại các hoạt động trong một năm.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.