Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

取り締まる (とりしまる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

kiểm soát và xử lý nghiêm hành vi vi phạm pháp luật hoặc quy định

取り締まる nghĩa là gì?

取り締まる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là kiểm soát và xử lý nghiêm hành vi vi phạm pháp luật hoặc quy định.

取り締まる đọc thế nào?

Cách đọc là とりしまる.

Cách dùng 取り締まる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

取り締まる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とりしまる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5

取り締まる nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 取り締まる

警察は駅周辺の違法駐車を取り締まっている。

Cảnh sát đang xử lý nghiêm việc đỗ xe trái phép quanh nhà ga.

会社は情報の不正利用を厳しく取り締まる方針だ。

Công ty có chủ trương kiểm soát nghiêm việc sử dụng thông tin trái phép.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút