彼を窮地に追い込む。
Dồn anh ta vào bước đường cùng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
dồn hoặc đẩy người hay bản thân vào tình thế khó khăn; lùa vào một nơi
追い込む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là dồn hoặc đẩy người hay bản thân vào tình thế khó khăn; lùa vào một nơi.
Cách đọc là おいこむ.
Từ này đang được phân loại là Động từ ghép. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おいこむ
Hán Việt: TRUY VÀO
Loại từ: Động từ ghép
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 4
彼を窮地に追い込む。
Dồn anh ta vào bước đường cùng.
締め切り直前まで自分を追い込んで作業した。
Tôi dồn bản thân làm việc đến sát thời hạn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.