Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

引き継ぐ (ひきつぐ) – nghĩa và ví dụ

tiếp nhận và tiếp tục công việc, trách nhiệm, kỹ năng hoặc thông tin từ người khác

引き継ぐ nghĩa là gì?

引き継ぐ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tiếp nhận và tiếp tục công việc, trách nhiệm, kỹ năng hoặc thông tin từ người khác.

引き継ぐ đọc thế nào?

Cách đọc là ひきつぐ.

Cách dùng 引き継ぐ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひきつぐ

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 4

Ví dụ với 引き継ぐ

退職する先輩から仕事を引き継いだ。

Tôi tiếp nhận công việc từ người đàn anh sắp nghỉ việc.

担当者が変わっても、情報を正確に引き継ぐ必要がある。

Dù người phụ trách thay đổi, cần bàn giao thông tin một cách chính xác.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...