業者が滞納している料金を厳しく取り立てた。
Đơn vị thu hồi đã đòi gắt khoản phí bị chậm trả.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
thu tiền nợ hoặc thuế; cất nhắc một người lên vị trí cao; đặc biệt nêu riêng một điểm
取り立てる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là thu tiền nợ hoặc thuế; cất nhắc một người lên vị trí cao; đặc biệt nêu riêng một điểm.
Cách đọc là とりたてる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とりたてる
Hán Việt: THỦ LẬP
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5
業者が滞納している料金を厳しく取り立てた。
Đơn vị thu hồi đã đòi gắt khoản phí bị chậm trả.
社長は若い社員を幹部に取り立てた。
Giám đốc cất nhắc một nhân viên trẻ vào hàng ngũ quản lý.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.