毎朝ヘルスメーターで体重を測る。
Mỗi sáng tôi cân trọng lượng bằng cân sức khỏe.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
cân sức khỏe dùng để đo trọng lượng cơ thể
ヘルスメーター trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là cân sức khỏe dùng để đo trọng lượng cơ thể.
Cách đọc là へるすめーたー.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: へるすめーたー
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 3
毎朝ヘルスメーターで体重を測る。
Mỗi sáng tôi cân trọng lượng bằng cân sức khỏe.
新しいヘルスメーターは体脂肪も表示する。
Cân sức khỏe mới còn hiển thị tỷ lệ mỡ cơ thể.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.