試合に勝って、みんなのテンションが上がった。
Mọi người trở nên rất phấn khích sau khi thắng trận.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
mức độ hưng phấn hoặc tâm trạng; sức căng trong ngữ cảnh kỹ thuật
テンション trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là mức độ hưng phấn hoặc tâm trạng; sức căng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
Từ này được viết và đọc là テンション.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: テンション
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 2
試合に勝って、みんなのテンションが上がった。
Mọi người trở nên rất phấn khích sau khi thắng trận.
朝からテンションが低く、あまり話したくない。
Từ sáng tôi đã không có hứng nên không muốn nói nhiều.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.